exotericism

[Mỹ]/[ˌeksəʊˈtɛrɪsɪzəm]/
[Anh]/[ˌeksəʊˈtɛrɪsɪzəm]/

Dịch

n. việc giảng dạy hoặc truyền bá các giáo lý huyền bí một cách dễ tiếp cận và công khai; các giáo lý này, khi được trình bày dưới hình thức không huyền bí.

Cụm từ & Cách kết hợp

exotericism avoids

thuyết ngoại tại tránh né

embracing exotericism

chào đón thuyết ngoại tại

exotericism's influence

ảnh hưởng của thuyết ngoại tại

rejecting exotericism

phản đối thuyết ngoại tại

exotericism and thought

thuyết ngoại tại và tư tưởng

analyzing exotericism

phân tích thuyết ngoại tại

exotericism's role

vai trò của thuyết ngoại tại

understanding exotericism

hiểu về thuyết ngoại tại

promoting exotericism

khuyến khích thuyết ngoại tại

criticizing exotericism

tán thành thuyết ngoại tại

Câu ví dụ

the academic community largely dismissed his theories as pure exotericism.

Chuẩn học thuật phần lớn đã bác bỏ các lý thuyết của ông như là thuần túy exotericism.

she delved into exotericism to understand the surface meaning of the text.

Cô đã đi sâu vào exotericism để hiểu ý nghĩa bề mặt của văn bản.

his work focused on exotericism rather than the more obscure esotericism.

Tác phẩm của ông tập trung vào exotericism thay vì esotericism huyền bí hơn.

the lecture explored the difference between exotericism and esotericism in ancient philosophy.

Bài giảng đã khám phá sự khác biệt giữa exotericism và esotericism trong triết học cổ đại.

he presented a clear explanation of the exotericism of the religious doctrine.

Ông đã trình bày một lời giải thích rõ ràng về exotericism của giáo lý tôn giáo.

the author contrasted the exotericism of the public teachings with the private interpretations.

Tác giả đã so sánh exotericism của các bài giảng công khai với các diễn giải riêng tư.

understanding the exotericism is a necessary first step to grasping the deeper meaning.

Hiểu về exotericism là bước đầu tiên cần thiết để nắm bắt ý nghĩa sâu sắc hơn.

the text's exotericism provided a foundation for further philosophical inquiry.

Exotericism của văn bản đã cung cấp nền tảng cho việc tìm hiểu triết học sâu hơn.

he emphasized the importance of studying exotericism alongside esotericism.

Ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nghiên cứu exotericism cùng với esotericism.

the exotericism of the ritual was accessible to all initiates.

Exotericism của nghi lễ là dễ tiếp cận đối với tất cả các người bắt đầu.

she analyzed the exotericism of the poem to uncover its historical context.

Cô đã phân tích exotericism của bài thơ để khám phá bối cảnh lịch sử của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay