expatiated on
đã giải thích chi tiết về
expatiated further
đã giải thích thêm
expatiated extensively
đã giải thích một cách rộng rãi
expatiated briefly
đã giải thích ngắn gọn
expatiated eloquently
đã giải thích một cách trôi chảy
expatiated at length
đã giải thích dài dòng
expatiated clearly
đã giải thích rõ ràng
expatiated thoroughly
đã giải thích kỹ lưỡng
expatiated passionately
đã giải thích đầy nhiệt huyết
expatiated confidently
đã giải thích một cách tự tin
she expatiated on the importance of education.
Cô ấy đã trình bày về tầm quan trọng của giáo dục.
the professor expatiated during the lecture.
Giáo sư đã trình bày trong suốt bài giảng.
he expatiated about his travels around the world.
Anh ấy đã trình bày về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.
in her essay, she expatiated on environmental issues.
Trong bài luận của cô ấy, cô ấy đã trình bày về các vấn đề môi trường.
the author expatiated on the themes of his novel.
Tác giả đã trình bày về các chủ đề của tiểu thuyết của ông.
he expatiated at length about his research findings.
Anh ấy đã trình bày rất chi tiết về những phát hiện nghiên cứu của mình.
during the meeting, she expatiated on the project details.
Trong cuộc họp, cô ấy đã trình bày về các chi tiết của dự án.
the speaker expatiated on the benefits of teamwork.
Người phát biểu đã trình bày về những lợi ích của làm việc nhóm.
he expatiated on the history of the ancient civilization.
Anh ấy đã trình bày về lịch sử của nền văn minh cổ đại.
she expatiated about her plans for the future.
Cô ấy đã trình bày về những kế hoạch của cô ấy cho tương lai.
expatiated on
đã giải thích chi tiết về
expatiated further
đã giải thích thêm
expatiated extensively
đã giải thích một cách rộng rãi
expatiated briefly
đã giải thích ngắn gọn
expatiated eloquently
đã giải thích một cách trôi chảy
expatiated at length
đã giải thích dài dòng
expatiated clearly
đã giải thích rõ ràng
expatiated thoroughly
đã giải thích kỹ lưỡng
expatiated passionately
đã giải thích đầy nhiệt huyết
expatiated confidently
đã giải thích một cách tự tin
she expatiated on the importance of education.
Cô ấy đã trình bày về tầm quan trọng của giáo dục.
the professor expatiated during the lecture.
Giáo sư đã trình bày trong suốt bài giảng.
he expatiated about his travels around the world.
Anh ấy đã trình bày về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.
in her essay, she expatiated on environmental issues.
Trong bài luận của cô ấy, cô ấy đã trình bày về các vấn đề môi trường.
the author expatiated on the themes of his novel.
Tác giả đã trình bày về các chủ đề của tiểu thuyết của ông.
he expatiated at length about his research findings.
Anh ấy đã trình bày rất chi tiết về những phát hiện nghiên cứu của mình.
during the meeting, she expatiated on the project details.
Trong cuộc họp, cô ấy đã trình bày về các chi tiết của dự án.
the speaker expatiated on the benefits of teamwork.
Người phát biểu đã trình bày về những lợi ích của làm việc nhóm.
he expatiated on the history of the ancient civilization.
Anh ấy đã trình bày về lịch sử của nền văn minh cổ đại.
she expatiated about her plans for the future.
Cô ấy đã trình bày về những kế hoạch của cô ấy cho tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay