act expediently
hành động nhanh chóng
respond expediently
phản hồi nhanh chóng
decide expediently
quyết định nhanh chóng
handle expediently
xử lý nhanh chóng
move expediently
di chuyển nhanh chóng
complete expediently
hoàn thành nhanh chóng
resolve expediently
giải quyết nhanh chóng
address expediently
giải quyết nhanh chóng
execute expediently
thực hiện nhanh chóng
assist expediently
hỗ trợ nhanh chóng
we need to respond expediently to the customer's request.
chúng tôi cần phản hồi nhanh chóng với yêu cầu của khách hàng.
the committee acted expediently to resolve the issue.
ủy ban đã hành động nhanh chóng để giải quyết vấn đề.
it is expediently important to follow safety protocols.
việc tuân thủ các quy tắc an toàn là vô cùng quan trọng và cần được thực hiện nhanh chóng.
we should expediently address any concerns raised by the team.
chúng ta nên nhanh chóng giải quyết bất kỳ mối quan ngại nào do nhóm đưa ra.
she handled the situation expediently and effectively.
cô ấy đã xử lý tình huống một cách nhanh chóng và hiệu quả.
expediently organizing resources can lead to better outcomes.
việc tổ chức nguồn lực một cách nhanh chóng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
the project was completed expediently due to teamwork.
dự án đã hoàn thành nhanh chóng nhờ sự hợp tác của cả nhóm.
he made the decision expediently to avoid further delays.
anh ấy đã đưa ra quyết định nhanh chóng để tránh sự chậm trễ thêm.
they expediently implemented the changes suggested by the audit.
họ đã triển khai những thay đổi được đề xuất bởi cuộc kiểm toán một cách nhanh chóng.
expediently addressing the needs of clients is essential for success.
việc nhanh chóng giải quyết các nhu cầu của khách hàng là điều cần thiết để thành công.
act expediently
hành động nhanh chóng
respond expediently
phản hồi nhanh chóng
decide expediently
quyết định nhanh chóng
handle expediently
xử lý nhanh chóng
move expediently
di chuyển nhanh chóng
complete expediently
hoàn thành nhanh chóng
resolve expediently
giải quyết nhanh chóng
address expediently
giải quyết nhanh chóng
execute expediently
thực hiện nhanh chóng
assist expediently
hỗ trợ nhanh chóng
we need to respond expediently to the customer's request.
chúng tôi cần phản hồi nhanh chóng với yêu cầu của khách hàng.
the committee acted expediently to resolve the issue.
ủy ban đã hành động nhanh chóng để giải quyết vấn đề.
it is expediently important to follow safety protocols.
việc tuân thủ các quy tắc an toàn là vô cùng quan trọng và cần được thực hiện nhanh chóng.
we should expediently address any concerns raised by the team.
chúng ta nên nhanh chóng giải quyết bất kỳ mối quan ngại nào do nhóm đưa ra.
she handled the situation expediently and effectively.
cô ấy đã xử lý tình huống một cách nhanh chóng và hiệu quả.
expediently organizing resources can lead to better outcomes.
việc tổ chức nguồn lực một cách nhanh chóng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
the project was completed expediently due to teamwork.
dự án đã hoàn thành nhanh chóng nhờ sự hợp tác của cả nhóm.
he made the decision expediently to avoid further delays.
anh ấy đã đưa ra quyết định nhanh chóng để tránh sự chậm trễ thêm.
they expediently implemented the changes suggested by the audit.
họ đã triển khai những thay đổi được đề xuất bởi cuộc kiểm toán một cách nhanh chóng.
expediently addressing the needs of clients is essential for success.
việc nhanh chóng giải quyết các nhu cầu của khách hàng là điều cần thiết để thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay