expeditiousnesses

[Mỹ]/ˌɛkspəˈdɪʃəsnəsɪz/
[Anh]/ˌɛkspəˈdɪʃəsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc nhanh chóng và hiệu quả

Cụm từ & Cách kết hợp

increased expeditiousnesses

tăng tốc độ nhanh chóng

expeditiousnesses in delivery

tốc độ nhanh chóng trong giao hàng

expeditiousnesses of service

tốc độ nhanh chóng của dịch vụ

enhanced expeditiousnesses

tăng tốc độ nhanh chóng

expeditiousnesses in response

tốc độ nhanh chóng trong phản hồi

notable expeditiousnesses

tốc độ nhanh chóng đáng chú ý

expeditiousnesses of processes

tốc độ nhanh chóng của quy trình

overall expeditiousnesses

tốc độ nhanh chóng tổng thể

expeditiousnesses in operations

tốc độ nhanh chóng trong vận hành

expeditiousnesses of actions

tốc độ nhanh chóng của hành động

Câu ví dụ

we need to ensure the expeditiousnesses of our project delivery.

chúng tôi cần đảm bảo tính nhanh chóng của việc giao dự án.

the expeditiousnesses of our responses impressed the clients.

tính nhanh chóng của các phản hồi của chúng tôi đã gây ấn tượng với khách hàng.

expeditiousnesses in communication can lead to better teamwork.

tính nhanh chóng trong giao tiếp có thể dẫn đến sự hợp tác tốt hơn.

her expeditiousnesses in handling issues earned her a promotion.

tính nhanh chóng của cô ấy trong việc xử lý các vấn đề đã giúp cô ấy được thăng chức.

we value the expeditiousnesses of our customer service.

chúng tôi đánh giá cao tính nhanh chóng của dịch vụ khách hàng của chúng tôi.

expeditiousnesses in decision-making are crucial for success.

tính nhanh chóng trong ra quyết định rất quan trọng để thành công.

the expeditiousnesses of the delivery service were commendable.

tính nhanh chóng của dịch vụ giao hàng rất đáng khen ngợi.

expeditiousnesses in resolving conflicts can improve relationships.

tính nhanh chóng trong việc giải quyết các xung đột có thể cải thiện các mối quan hệ.

they prided themselves on the expeditiousnesses of their operations.

họ tự hào về tính nhanh chóng trong hoạt động của họ.

expeditiousnesses in planning can lead to successful events.

tính nhanh chóng trong lập kế hoạch có thể dẫn đến các sự kiện thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay