expend

[Mỹ]/ɪkˈspend/
[Anh]/ɪkˈspend/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. sử dụng hết tiền hoặc tài nguyên cho một mục đích cụ thể; làm cạn kiệt.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítexpends
thì quá khứexpended
hiện tại phân từexpending
quá khứ phân từexpended

Cụm từ & Cách kết hợp

expend energy

tiêu hao năng lượng

expend resources

tiêu hao nguồn lực

expend money

tiêu tiền

expend effort

tiêu tốn công sức

expend time

tiêu tốn thời gian

Câu ví dụ

They have expended all their ammunition.

Họ đã sử dụng hết tất cả đạn dược của họ.

expending energy on a project. save

dành năng lượng cho một dự án. tiết kiệm

The enemy had expended all their ammunition.

Kẻ thù đã sử dụng hết tất cả đạn dược của họ.

Don't expend all your time on such a useless job.

Đừng lãng phí tất cả thời gian của bạn vào một công việc vô ích như vậy.

the energy expended in sport could be directed into other areas.

năng lượng đã tiêu hao trong thể thao có thể được chuyển hướng sang các lĩnh vực khác.

He lived high and expended largely.

Anh ta sống xa hoa và tiêu xài nhiều.

Objective To study prevention and treatment for complications of tissues expender in total auricle reconstruction.

Mục tiêu: Nghiên cứu các biện pháp phòng ngừa và điều trị các biến chứng của chất liệu cấy ghép trong tái tạo sụn tai hoàn toàn.

expending tax revenues on government operations.See Synonyms at spend

chi tiêu các khoản thu thuế vào các hoạt động của chính phủ. Xem Từ đồng nghĩa tại spend

Carillon Ringers is a newly expended community handbell choir in Hong Kong.We aimed at serving the society by making high quality handbell music.

Carillon Ringers là một dàn hợp xướng chuông tay cộng đồng mới mở rộng ở Hong Kong. Chúng tôi hướng đến việc phục vụ xã hội bằng cách tạo ra những bản nhạc chuông tay chất lượng cao.

Whereas most exercises are designed to build up strength or endurance plyometrics focuses on increasing power--the rate at which an athlete can expend energy.

Trong khi hầu hết các bài tập được thiết kế để xây dựng sức mạnh hoặc sức bền, thì plyometrics tập trung vào việc tăng cường sức mạnh - tốc độ mà một vận động viên có thể tiêu hao năng lượng.

Ví dụ thực tế

There are usually three main ways in which aggressive energy is expended.

Thông thường có ba cách chính để tiêu hao năng lượng hung hăng.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

The energy that they don't always expend talking and socializing, they put it in introspection.

Năng lượng mà họ không phải lúc nào cũng tiêu hao vào việc nói chuyện và giao tiếp, họ dành cho sự tự suy ngẫm.

Nguồn: Popular Science Essays

He had expended much time and energy on that experiment.

Anh ấy đã tiêu hao rất nhiều thời gian và năng lượng cho thí nghiệm đó.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Keep it up, Damon. The more energy you expend, the faster you'll go.

Tiếp tục đi, Damon. Bạn càng tiêu hao nhiều năng lượng, bạn sẽ càng nhanh hơn.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

It's deeply poignant that we should expend so much effort on trying to look strong before the world.

Thật sâu sắc khi chúng ta phải bỏ ra rất nhiều nỗ lực để cố gắng tỏ ra mạnh mẽ trước thế giới.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

To quote Camus again: " Nobody realizes that some people expend tremendous energy merely to be normal."

Để trích dẫn Camus một lần nữa: “Không ai nhận ra rằng một số người tiêu hao một lượng lớn năng lượng chỉ để trở nên bình thường.”

Nguồn: The meaning of solitude.

By having a stronger body, you'll expend less energy doing things.

Bằng cách có một cơ thể khỏe hơn, bạn sẽ tiêu hao ít năng lượng hơn khi làm mọi việc.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

This allowed them to measure precisely how much energy humans or animals expended under different conditions.

Điều này cho phép họ đo chính xác lượng năng lượng mà con người hoặc động vật tiêu hao dưới các điều kiện khác nhau.

Nguồn: WIL Life Revelation

This would have increased the survival of their young and helped the Albertosaurus expend its territory.

Điều này sẽ giúp tăng khả năng sống sót của con non và giúp Albertosaurus mở rộng lãnh thổ.

Nguồn: Jurassic Fight Club

The report says education rates are expending faster in many developing countries than in rich ones.

Báo cáo cho biết tỷ lệ giáo dục đang tăng nhanh hơn ở nhiều quốc gia đang phát triển so với các nước giàu.

Nguồn: VOA Special September 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay