expends energy
tiêu tốn năng lượng
expends resources
tiêu tốn nguồn lực
expends effort
tiêu tốn công sức
expends time
tiêu tốn thời gian
expends funds
tiêu tốn tiền
expends capital
tiêu tốn vốn
expends attention
tiêu tốn sự chú ý
expends strength
tiêu tốn sức lực
she expends a lot of energy on her fitness routine.
Cô ấy dành nhiều năng lượng cho thói quen tập luyện thể dục của mình.
the company expends resources to improve employee training.
Công ty dành nguồn lực để cải thiện đào tạo nhân viên.
he expends time and effort on his studies.
Anh ấy dành thời gian và công sức cho việc học tập của mình.
the project expends too much funding without clear results.
Dự án tiêu tốn quá nhiều tiền mà không có kết quả rõ ràng.
they expends their creativity on innovative designs.
Họ dành sự sáng tạo của họ cho các thiết kế sáng tạo.
she expends her patience when dealing with difficult customers.
Cô ấy dành sự kiên nhẫn khi đối phó với những khách hàng khó tính.
the athlete expends all his strength during the competition.
Vận động viên đã dùng hết sức lực của mình trong suốt cuộc thi.
he expends his knowledge to help others learn.
Anh ấy sử dụng kiến thức của mình để giúp người khác học hỏi.
the organization expends efforts to raise awareness about climate change.
Tổ chức dành nỗ lực để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
she expends her influence to support local charities.
Cô ấy sử dụng ảnh hưởng của mình để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
expends energy
tiêu tốn năng lượng
expends resources
tiêu tốn nguồn lực
expends effort
tiêu tốn công sức
expends time
tiêu tốn thời gian
expends funds
tiêu tốn tiền
expends capital
tiêu tốn vốn
expends attention
tiêu tốn sự chú ý
expends strength
tiêu tốn sức lực
she expends a lot of energy on her fitness routine.
Cô ấy dành nhiều năng lượng cho thói quen tập luyện thể dục của mình.
the company expends resources to improve employee training.
Công ty dành nguồn lực để cải thiện đào tạo nhân viên.
he expends time and effort on his studies.
Anh ấy dành thời gian và công sức cho việc học tập của mình.
the project expends too much funding without clear results.
Dự án tiêu tốn quá nhiều tiền mà không có kết quả rõ ràng.
they expends their creativity on innovative designs.
Họ dành sự sáng tạo của họ cho các thiết kế sáng tạo.
she expends her patience when dealing with difficult customers.
Cô ấy dành sự kiên nhẫn khi đối phó với những khách hàng khó tính.
the athlete expends all his strength during the competition.
Vận động viên đã dùng hết sức lực của mình trong suốt cuộc thi.
he expends his knowledge to help others learn.
Anh ấy sử dụng kiến thức của mình để giúp người khác học hỏi.
the organization expends efforts to raise awareness about climate change.
Tổ chức dành nỗ lực để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
she expends her influence to support local charities.
Cô ấy sử dụng ảnh hưởng của mình để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay