expendability

[Mỹ]/ɪkˌspɛndəˈbɪləti/
[Anh]/ɪkˌspɛndəˈbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể hy sinh; các vật phẩm hoặc nhân sự có thể bị hy sinh vì một mục đích

Cụm từ & Cách kết hợp

cost expendability

khả năng chi tiêu

resource expendability

khả năng sử dụng nguồn lực

expendability analysis

phân tích khả năng chi tiêu

expendability factor

hệ số khả năng chi tiêu

expendability criteria

tiêu chí khả năng chi tiêu

expendability assessment

đánh giá khả năng chi tiêu

expendability model

mô hình khả năng chi tiêu

expendability options

các lựa chọn khả năng chi tiêu

expendability limits

giới hạn khả năng chi tiêu

expendability metrics

các chỉ số đo lường khả năng chi tiêu

Câu ví dụ

the expendability of resources is a critical factor in project management.

tính sẵn có sử dụng của nguồn lực là một yếu tố quan trọng trong quản lý dự án.

in military strategy, expendability often determines the success of a mission.

trong chiến lược quân sự, khả năng sử dụng thường quyết định sự thành công của một nhiệm vụ.

companies assess the expendability of their assets before making investments.

các công ty đánh giá tính sẵn có sử dụng của tài sản trước khi đưa ra các khoản đầu tư.

the engineer discussed the expendability of certain materials in construction.

kỹ sư đã thảo luận về tính sẵn có sử dụng của một số vật liệu trong xây dựng.

understanding the expendability of personnel can help in resource allocation.

hiểu rõ về khả năng sử dụng của nhân sự có thể giúp trong việc phân bổ nguồn lực.

expendability is a key concept in sustainability discussions.

khả năng sử dụng là một khái niệm quan trọng trong các cuộc thảo luận về tính bền vững.

in economics, the expendability of goods affects market trends.

trong kinh tế, khả năng sử dụng của hàng hóa ảnh hưởng đến xu hướng thị trường.

the team evaluated the expendability of their current strategies.

nhóm đã đánh giá khả năng sử dụng của các chiến lược hiện tại của họ.

expendability can lead to waste if not managed properly.

khả năng sử dụng có thể dẫn đến lãng phí nếu không được quản lý đúng cách.

they calculated the expendability of their inventory to optimize sales.

họ đã tính toán khả năng sử dụng của hàng tồn kho của họ để tối ưu hóa doanh số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay