disposability

[Mỹ]/dɪsˌpəʊ.zəˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/dɪsˌpoʊ.zəˈbɪl.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc có thể vứt bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

single-use disposability

khả năng sử dụng một lần

environmental disposability

khả năng thải bỏ môi trường

product disposability

khả năng thải bỏ sản phẩm

material disposability

khả năng thải bỏ vật liệu

consumer disposability

khả năng thải bỏ của người tiêu dùng

disposability factor

yếu tố khả năng thải bỏ

waste disposability

khả năng thải bỏ chất thải

packaging disposability

khả năng thải bỏ bao bì

disposability issue

vấn đề về khả năng thải bỏ

disposability trend

xu hướng khả năng thải bỏ

Câu ví dụ

disposability of plastic products is a major environmental concern.

Tính chất dùng một lần của các sản phẩm nhựa là một vấn đề môi trường lớn.

the disposability of single-use items contributes to waste accumulation.

Tính chất dùng một lần của các vật dụng dùng một lần góp phần vào sự tích tụ rác thải.

many consumers overlook the disposability of packaging materials.

Nhiều người tiêu dùng bỏ qua tính chất dùng một lần của vật liệu đóng gói.

there is a growing awareness of the disposability of fast fashion.

Ngày càng có nhiều người nhận thức được tính chất dùng một lần của thời trang nhanh.

companies are criticized for the disposability of their products.

Các công ty bị chỉ trích vì tính chất dùng một lần của sản phẩm của họ.

the disposability of electronic devices raises sustainability issues.

Tính chất dùng một lần của các thiết bị điện tử đặt ra các vấn đề về tính bền vững.

we should rethink the disposability culture in modern society.

Chúng ta nên xem xét lại văn hóa dùng một lần trong xã hội hiện đại.

disposability often leads to a lack of appreciation for quality.

Tính chất dùng một lần thường dẫn đến sự thiếu đánh giá cao chất lượng.

the concept of disposability is prevalent in consumerism.

Khái niệm dùng một lần phổ biến trong chủ nghĩa tiêu dùng.

reducing disposability can help promote a circular economy.

Giảm tính chất dùng một lần có thể giúp thúc đẩy nền kinh tế tuần hoàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay