expounder

[Mỹ]/[ɪkˈspaʊndə]/
[Anh]/[ɪkˈspaʊndər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người giải thích hoặc diễn giải điều gì đó; Một người bày tỏ ý tưởng hoặc quan điểm một cách dài dòng.
Word Forms
số nhiềuexpounders

Cụm từ & Cách kết hợp

chief expounder

nguyên tắc giải thích

leading expounder

người giải thích hàng đầu

expounder's view

quan điểm của người giải thích

the expounder

người giải thích

expounder role

vai trò của người giải thích

expounder stated

người giải thích đã nói

Câu ví dụ

the renowned professor served as an expounder of complex economic theories.

Nền tảng khoa học danh tiếng từng là người giải thích các lý thuyết kinh tế phức tạp.

he is a skilled expounder of the company's vision to potential investors.

Anh ấy là một người giải thích tầm nhìn của công ty cho các nhà đầu tư tiềm năng.

as an expounder of the law, she meticulously explained the legal process.

Với tư cách là người giải thích luật, cô ấy đã giải thích tỉ mỉ quy trình pháp lý.

the author acted as an expounder of the historical context for the novel.

Tác giả đóng vai trò là người giải thích bối cảnh lịch sử cho cuốn tiểu thuyết.

she is a gifted expounder of philosophical concepts to a general audience.

Cô ấy là một người giải thích tài năng các khái niệm triết học cho khán giả đại chúng.

the speaker was an expounder of the government's new policy initiatives.

Người phát biểu là người giải thích các sáng kiến chính sách mới của chính phủ.

he proved to be a capable expounder of the scientific findings to the public.

Anh ấy đã chứng minh là một người giải thích có khả năng về những phát hiện khoa học với công chúng.

the experienced guide served as an expounder of local customs and traditions.

Hướng dẫn viên dày dặn kinh nghiệm từng là người giải thích phong tục và truyền thống địa phương.

the politician sought an expounder to clarify his stance on the issue.

Nhà chính trị tìm kiếm một người giải thích để làm rõ quan điểm của mình về vấn đề này.

the teacher functioned as an expounder of the curriculum to the parents.

Giáo viên đóng vai trò là người giải thích chương trình giảng dạy cho phụ huynh.

the historian is a respected expounder of ancient civilizations.

Nhà sử học là một người giải thích được kính trọng về các nền văn minh cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay