| số nhiều | expressways |
The expressway was congested with traffic during rush hour.
Xa lộ bị tắc nghẽn giao thông trong giờ cao điểm.
Drivers should obey the speed limit on the expressway.
Người lái xe phải tuân thủ giới hạn tốc độ trên xa lộ.
There was a car accident on the expressway this morning.
Đã xảy ra một vụ tai nạn xe hơi trên xa lộ sáng nay.
The government is planning to expand the expressway to reduce traffic congestion.
Chính phủ đang lên kế hoạch mở rộng xa lộ để giảm ùn tắc giao thông.
Many people use the expressway to commute to work every day.
Nhiều người sử dụng xa lộ để đi làm mỗi ngày.
The scenery along the expressway is breathtaking.
Phong cảnh dọc theo xa lộ rất đẹp.
There are rest areas along the expressway for drivers to take a break.
Có các khu vực nghỉ ngơi dọc theo xa lộ để người lái xe nghỉ ngơi.
The expressway connects the city to the airport, making it convenient for travelers.
Xa lộ kết nối thành phố với sân bay, tạo sự thuận tiện cho những người đi du lịch.
The expressway tolls have increased this year.
Phí cầu đường trên xa lộ đã tăng trong năm nay.
Drivers should be cautious when merging onto the expressway.
Người lái xe nên cẩn thận khi nhập vào làn đường của xa lộ.
A small plane made an emergency landing this afternoon on a busy New York City expressway.
Một chiếc máy bay nhỏ đã hạ cánh khẩn cấp vào chiều nay trên một đường cao tốc đông đúc ở Thành phố New York.
Nguồn: NPR News January 2014 CompilationExpressways now link about 95 percent of the country's population.
Các đường cao tốc hiện kết nối khoảng 95% dân số cả nước.
Nguồn: CRI Online July 2022 CollectionThe Ministry of Transport says China has built 117-thousand kilometers of national expressways.
Bộ Giao thông Vận tải cho biết Trung Quốc đã xây dựng 117.000 km đường cao tốc quốc gia.
Nguồn: CRI Online July 2022 CollectionThe expressway would have cut right through Greenwich Village and the popular SoHo area.
Đường cao tốc sẽ cắt trực tiếp qua khu Greenwich Village và khu SoHo nổi tiếng.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionOnce completed, the whole expressway is available for the expo bus routes and self-driving.
Sau khi hoàn thành, toàn bộ đường cao tốc sẽ được sử dụng cho các tuyến xe buýt triển lãm và tự lái.
Nguồn: CRI Online January 2019 CollectionThis includes 140-thousand kilometers of expressway, the world's largest network of its kind.
Điều này bao gồm 140.000 km đường cao tốc, mạng lưới lớn nhất thế giới.
Nguồn: CRI Online July 2019 CollectionIllinois State Police closed the expressway's southbound lanes for three hours to clean up.
Cảnh sát bang Illinois đã đóng các làn đường hướng nam của đường cao tốc trong ba giờ để dọn dẹp.
Nguồn: PBS English NewsChina has set up a national highway network that consists of expressways, trunk roads, and rural roads.
Trung Quốc đã thiết lập một mạng lưới đường cao tốc quốc gia bao gồm các đường cao tốc, đường trục và đường nông thôn.
Nguồn: China Daily Latest CollectionTraffic on expressways is expected to pick up again starting from today as the holiday nears its end.
Lu lượng giao thông trên các đường cao tốc dự kiến sẽ tăng trở lại bắt đầu từ hôm nay khi kỳ nghỉ sắp kết thúc.
Nguồn: CRI Online May 2021 CollectionLorries full of supplies have been unable to get petrol on the empty expressway north, reserved for “emergency” vehicles.
Các xe tải chở đầy hàng hóa đã không thể lấy được xăng trên đường cao tốc phía bắc trống trải, dành riêng cho các phương tiện “khẩn cấp”.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe expressway was congested with traffic during rush hour.
Xa lộ bị tắc nghẽn giao thông trong giờ cao điểm.
Drivers should obey the speed limit on the expressway.
Người lái xe phải tuân thủ giới hạn tốc độ trên xa lộ.
There was a car accident on the expressway this morning.
Đã xảy ra một vụ tai nạn xe hơi trên xa lộ sáng nay.
The government is planning to expand the expressway to reduce traffic congestion.
Chính phủ đang lên kế hoạch mở rộng xa lộ để giảm ùn tắc giao thông.
Many people use the expressway to commute to work every day.
Nhiều người sử dụng xa lộ để đi làm mỗi ngày.
The scenery along the expressway is breathtaking.
Phong cảnh dọc theo xa lộ rất đẹp.
There are rest areas along the expressway for drivers to take a break.
Có các khu vực nghỉ ngơi dọc theo xa lộ để người lái xe nghỉ ngơi.
The expressway connects the city to the airport, making it convenient for travelers.
Xa lộ kết nối thành phố với sân bay, tạo sự thuận tiện cho những người đi du lịch.
The expressway tolls have increased this year.
Phí cầu đường trên xa lộ đã tăng trong năm nay.
Drivers should be cautious when merging onto the expressway.
Người lái xe nên cẩn thận khi nhập vào làn đường của xa lộ.
A small plane made an emergency landing this afternoon on a busy New York City expressway.
Một chiếc máy bay nhỏ đã hạ cánh khẩn cấp vào chiều nay trên một đường cao tốc đông đúc ở Thành phố New York.
Nguồn: NPR News January 2014 CompilationExpressways now link about 95 percent of the country's population.
Các đường cao tốc hiện kết nối khoảng 95% dân số cả nước.
Nguồn: CRI Online July 2022 CollectionThe Ministry of Transport says China has built 117-thousand kilometers of national expressways.
Bộ Giao thông Vận tải cho biết Trung Quốc đã xây dựng 117.000 km đường cao tốc quốc gia.
Nguồn: CRI Online July 2022 CollectionThe expressway would have cut right through Greenwich Village and the popular SoHo area.
Đường cao tốc sẽ cắt trực tiếp qua khu Greenwich Village và khu SoHo nổi tiếng.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionOnce completed, the whole expressway is available for the expo bus routes and self-driving.
Sau khi hoàn thành, toàn bộ đường cao tốc sẽ được sử dụng cho các tuyến xe buýt triển lãm và tự lái.
Nguồn: CRI Online January 2019 CollectionThis includes 140-thousand kilometers of expressway, the world's largest network of its kind.
Điều này bao gồm 140.000 km đường cao tốc, mạng lưới lớn nhất thế giới.
Nguồn: CRI Online July 2019 CollectionIllinois State Police closed the expressway's southbound lanes for three hours to clean up.
Cảnh sát bang Illinois đã đóng các làn đường hướng nam của đường cao tốc trong ba giờ để dọn dẹp.
Nguồn: PBS English NewsChina has set up a national highway network that consists of expressways, trunk roads, and rural roads.
Trung Quốc đã thiết lập một mạng lưới đường cao tốc quốc gia bao gồm các đường cao tốc, đường trục và đường nông thôn.
Nguồn: China Daily Latest CollectionTraffic on expressways is expected to pick up again starting from today as the holiday nears its end.
Lu lượng giao thông trên các đường cao tốc dự kiến sẽ tăng trở lại bắt đầu từ hôm nay khi kỳ nghỉ sắp kết thúc.
Nguồn: CRI Online May 2021 CollectionLorries full of supplies have been unable to get petrol on the empty expressway north, reserved for “emergency” vehicles.
Các xe tải chở đầy hàng hóa đã không thể lấy được xăng trên đường cao tốc phía bắc trống trải, dành riêng cho các phương tiện “khẩn cấp”.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay