thruway

[Mỹ]/ˈθruːweɪ/
[Anh]/ˈθruˌweɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con đường cao tốc được thiết kế cho việc di chuyển nhanh, đặc biệt là cho các khoảng cách dài; một con đường cao tốc hoặc xa lộ
Word Forms
số nhiềuthruways

Cụm từ & Cách kết hợp

thruway exit

hải quan đường cao tốc

thruway toll

thu phí đường cao tốc

thruway signs

biển báo đường cao tốc

thruway lane

làn đường cao tốc

thruway traffic

giao thông đường cao tốc

thruway service

dịch vụ đường cao tốc

thruway entrance

lối vào đường cao tốc

thruway map

bản đồ đường cao tốc

thruway route

tuyến đường cao tốc

thruway rest

khu nghỉ ngơi đường cao tốc

Câu ví dụ

the thruway was congested during rush hour.

Xa lộ bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.

we took the thruway to reach our destination faster.

Chúng tôi đã sử dụng xa lộ để đến đích nhanh hơn.

there are several rest areas along the thruway.

Có một vài khu vực nghỉ ngơi dọc theo xa lộ.

the thruway connects major cities in the state.

Xa lộ kết nối các thành phố lớn trong bang.

driving on the thruway can be quite relaxing.

Lái xe trên xa lộ có thể khá thư giãn.

we stopped at a diner off the thruway for lunch.

Chúng tôi đã dừng chân tại một quán ăn bên ngoài xa lộ để ăn trưa.

the thruway has a speed limit of 65 miles per hour.

Tốc độ tối đa trên xa lộ là 65 dặm một giờ.

traffic on the thruway can be unpredictable.

Tình hình giao thông trên xa lộ có thể khó đoán.

we enjoyed the scenic views while driving on the thruway.

Chúng tôi đã tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp trong khi lái xe trên xa lộ.

make sure to fill up your gas tank before getting on the thruway.

Hãy chắc chắn đổ đầy bình xăng của bạn trước khi lên xa lộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay