| số nhiều | thruways |
thruway exit
hải quan đường cao tốc
thruway toll
thu phí đường cao tốc
thruway signs
biển báo đường cao tốc
thruway lane
làn đường cao tốc
thruway traffic
giao thông đường cao tốc
thruway service
dịch vụ đường cao tốc
thruway entrance
lối vào đường cao tốc
thruway map
bản đồ đường cao tốc
thruway route
tuyến đường cao tốc
thruway rest
khu nghỉ ngơi đường cao tốc
the thruway was congested during rush hour.
Xa lộ bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.
we took the thruway to reach our destination faster.
Chúng tôi đã sử dụng xa lộ để đến đích nhanh hơn.
there are several rest areas along the thruway.
Có một vài khu vực nghỉ ngơi dọc theo xa lộ.
the thruway connects major cities in the state.
Xa lộ kết nối các thành phố lớn trong bang.
driving on the thruway can be quite relaxing.
Lái xe trên xa lộ có thể khá thư giãn.
we stopped at a diner off the thruway for lunch.
Chúng tôi đã dừng chân tại một quán ăn bên ngoài xa lộ để ăn trưa.
the thruway has a speed limit of 65 miles per hour.
Tốc độ tối đa trên xa lộ là 65 dặm một giờ.
traffic on the thruway can be unpredictable.
Tình hình giao thông trên xa lộ có thể khó đoán.
we enjoyed the scenic views while driving on the thruway.
Chúng tôi đã tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp trong khi lái xe trên xa lộ.
make sure to fill up your gas tank before getting on the thruway.
Hãy chắc chắn đổ đầy bình xăng của bạn trước khi lên xa lộ.
thruway exit
hải quan đường cao tốc
thruway toll
thu phí đường cao tốc
thruway signs
biển báo đường cao tốc
thruway lane
làn đường cao tốc
thruway traffic
giao thông đường cao tốc
thruway service
dịch vụ đường cao tốc
thruway entrance
lối vào đường cao tốc
thruway map
bản đồ đường cao tốc
thruway route
tuyến đường cao tốc
thruway rest
khu nghỉ ngơi đường cao tốc
the thruway was congested during rush hour.
Xa lộ bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.
we took the thruway to reach our destination faster.
Chúng tôi đã sử dụng xa lộ để đến đích nhanh hơn.
there are several rest areas along the thruway.
Có một vài khu vực nghỉ ngơi dọc theo xa lộ.
the thruway connects major cities in the state.
Xa lộ kết nối các thành phố lớn trong bang.
driving on the thruway can be quite relaxing.
Lái xe trên xa lộ có thể khá thư giãn.
we stopped at a diner off the thruway for lunch.
Chúng tôi đã dừng chân tại một quán ăn bên ngoài xa lộ để ăn trưa.
the thruway has a speed limit of 65 miles per hour.
Tốc độ tối đa trên xa lộ là 65 dặm một giờ.
traffic on the thruway can be unpredictable.
Tình hình giao thông trên xa lộ có thể khó đoán.
we enjoyed the scenic views while driving on the thruway.
Chúng tôi đã tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp trong khi lái xe trên xa lộ.
make sure to fill up your gas tank before getting on the thruway.
Hãy chắc chắn đổ đầy bình xăng của bạn trước khi lên xa lộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay