expropriate

[Mỹ]/eksˈprəʊprieɪt/
[Anh]/eksˈproʊprieɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Expropriate: tịch thu (tài sản), chiếm hữu, hoặc tước quyền sở hữu.
Word Forms
hiện tại phân từexpropriating
ngôi thứ ba số ítexpropriates
quá khứ phân từexpropriated
thì quá khứexpropriated
số nhiềuexpropriates

Câu ví dụ

expropriate sb. from an estate

thu hồi bất động sản của ai đó.

the measures expropriated the landlords.

các biện pháp đã trưng dụng đất của những người địa chủ.

The State expropriated his palace.

Nhà nước đã trưng dụng cung điện của ông.

The local government expropriated all the trucks and tractors during the flood.

Chính quyền địa phương đã trưng dụng tất cả xe tải và máy kéo trong đợt lũ lụt.

expropriated the property owners who lived in the path of the new highway.

đã trưng dụng những chủ sở hữu bất động sản sống trên đường đi của đường cao tốc mới.

This paper try to use two methods, agricultural land economical function compensate method and urban construction land criterion price avulse method, to calculate the land expropriate price.

Bài báo này cố gắng sử dụng hai phương pháp, phương pháp bù đắp chức năng kinh tế đất nông nghiệp và phương pháp tách giá tiêu chuẩn đất xây dựng đô thị, để tính toán giá đất bị trưng dụng.

Ví dụ thực tế

Israel has announced plans to expropriate almost 400 hectares of Palestinian land in the occupied West Bank.

Israel đã công bố kế hoạch trưng dụng gần 400 hecta đất Palestine ở Bờ Tây bị chiếm đóng.

Nguồn: BBC Listening September 2014 Compilation

She looked in turn at the three men, temporarily expropriating them.

Cô ấy lần lượt nhìn ba người đàn ông, tạm thời trưng dụng họ.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

She settled financial disputes with government creditors and with Repsol, a Spanish oil firm whose Argentine assets she had expropriated in 2012.

Cô ấy giải quyết các tranh chấp tài chính với các chủ nợ của chính phủ và với Repsol, một công ty dầu mỏ của Tây Ban Nha mà tài sản của họ ở Argentina đã bị cô ấy trưng dụng vào năm 2012.

Nguồn: The Economist (Summary)

They have also started collecting names for a petition demanding that local authorities expropriate properties from private landlords who own more than three thousand flats.

Họ cũng bắt đầu thu thập tên cho một bản kiến nghị yêu cầu các cơ quan chức năng địa phương trưng dụng bất động sản từ các chủ nhà riêng sở hữu hơn ba nghìn căn hộ.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2019

Tell that to the exploited, expropriated Cretans who revolted 27 times during the four and a half centuries of Venetian rule.

Hãy nói điều đó với những người Cretan bị bóc lột, bị trưng dụng, đã nổi dậy 27 lần trong suốt bốn thế kỷ rưỡi dưới sự cai trị của Venice.

Nguồn: The Economist Culture

The Mexican President Andres Manuel Lopez Obrador has expropriated about 100,000 hectares of land to move forward construction of a multi-billion dollar railway project known as the Mayan Train.

Tổng thống Mexico Andres Manuel Lopez Obrador đã trưng dụng khoảng 100.000 hecta đất để tiếp tục xây dựng một dự án đường sắt trị giá hàng tỷ đô la được gọi là Đường sắt Maya.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

AI image and text generation is pure primitive accumulation: expropriation of labour from the many for the enrichment and advancement of a few Silicon Valley technology companies and their billionaire owners.

Việc tạo ra hình ảnh và văn bản bằng AI là sự tích lũy nguyên thủy thuần túy: trưng dụng lao động của nhiều người để làm giàu và phát triển cho một số ít công ty công nghệ Silicon Valley và những chủ sở hữu tỷ phú của họ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Yu Jianrong, a researcher on rural China, calculated in 2010 that the government had expropriated 6.7m hectares (16.5m acres) of rural land over a 20-year period, paying farmers 2 trillion yuan ($326 billion) less than market value.

Yu Jianrong, một nhà nghiên cứu về nông thôn Trung Quốc, đã tính toán vào năm 2010 rằng chính phủ đã trưng dụng 6,7 triệu hecta (16,5 triệu mẫu) đất nông thôn trong giai đoạn 20 năm, trả cho nông dân ít hơn 2 nghìn tỷ nhân dân tệ (326 tỷ đô la) so với giá thị trường.

Nguồn: The Economist - China

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay