extra-large pizza
pizza cỡ lớn
extra-large size
kích thước quá khổ
extra-large shirt
áo sơ mi cỡ lớn
extra-large bed
giường cỡ lớn
extra-large coffee
cà phê cỡ lớn
an extra-large
cỡ lớn
extra-large order
đơn hàng cỡ lớn
extra-large screen
màn hình lớn
extra-large bag
túi cỡ lớn
extra-large deal
giao dịch lớn
we ordered an extra-large pizza with pepperoni and mushrooms.
Chúng tôi đã gọi một chiếc pizza cỡ lớn đặc biệt với pepperoni và nấm.
the store sells extra-large towels for the beach.
Cửa hàng bán khăn tắm cỡ lớn đặc biệt cho bãi biển.
he needed an extra-large coffee to start his day.
Anh ấy cần một ly cà phê cỡ lớn đặc biệt để bắt đầu ngày mới.
the company offered extra-large bonuses this year.
Công ty đã cung cấp các khoản thưởng cỡ lớn đặc biệt năm nay.
she bought an extra-large bag to carry all her belongings.
Cô ấy đã mua một chiếc túi cỡ lớn đặc biệt để mang theo tất cả đồ đạc của mình.
the dog bed was extra-large so the dog could stretch out.
Chiếc giường của chó rất lớn để chó có thể vươn ra.
they built an extra-large aquarium for the sharks.
Họ đã xây dựng một bể cá cỡ lớn đặc biệt cho cá mập.
the artist created an extra-large mural on the wall.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh tường cỡ lớn đặc biệt trên tường.
the stadium has extra-large screens for replays.
Sân vận động có các màn hình cỡ lớn đặc biệt để phát lại.
he wore an extra-large jacket to stay warm.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cỡ lớn đặc biệt để giữ ấm.
the museum displayed an extra-large sculpture in the gallery.
Bảo tàng trưng bày một bức điêu khắc cỡ lớn đặc biệt trong phòng trưng bày.
extra-large pizza
pizza cỡ lớn
extra-large size
kích thước quá khổ
extra-large shirt
áo sơ mi cỡ lớn
extra-large bed
giường cỡ lớn
extra-large coffee
cà phê cỡ lớn
an extra-large
cỡ lớn
extra-large order
đơn hàng cỡ lớn
extra-large screen
màn hình lớn
extra-large bag
túi cỡ lớn
extra-large deal
giao dịch lớn
we ordered an extra-large pizza with pepperoni and mushrooms.
Chúng tôi đã gọi một chiếc pizza cỡ lớn đặc biệt với pepperoni và nấm.
the store sells extra-large towels for the beach.
Cửa hàng bán khăn tắm cỡ lớn đặc biệt cho bãi biển.
he needed an extra-large coffee to start his day.
Anh ấy cần một ly cà phê cỡ lớn đặc biệt để bắt đầu ngày mới.
the company offered extra-large bonuses this year.
Công ty đã cung cấp các khoản thưởng cỡ lớn đặc biệt năm nay.
she bought an extra-large bag to carry all her belongings.
Cô ấy đã mua một chiếc túi cỡ lớn đặc biệt để mang theo tất cả đồ đạc của mình.
the dog bed was extra-large so the dog could stretch out.
Chiếc giường của chó rất lớn để chó có thể vươn ra.
they built an extra-large aquarium for the sharks.
Họ đã xây dựng một bể cá cỡ lớn đặc biệt cho cá mập.
the artist created an extra-large mural on the wall.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh tường cỡ lớn đặc biệt trên tường.
the stadium has extra-large screens for replays.
Sân vận động có các màn hình cỡ lớn đặc biệt để phát lại.
he wore an extra-large jacket to stay warm.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cỡ lớn đặc biệt để giữ ấm.
the museum displayed an extra-large sculpture in the gallery.
Bảo tàng trưng bày một bức điêu khắc cỡ lớn đặc biệt trong phòng trưng bày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay