extremes

[Mỹ]/[ˈekstrɪm(z)]/
[Anh]/[ˈekstrɪm(z)]/

Dịch

n. điểm giới hạn nhất hoặc giới hạn của một thứ; tình huống hoặc điều kiện cực đoan; một người hoặc vật ở điểm xa nhất so với mức trung bình
adv. đến mức cao nhất; tuyệt đối

Cụm từ & Cách kết hợp

beyond extremes

Vietnamese_translation

pushing extremes

Vietnamese_translation

avoid extremes

Vietnamese_translation

in extremes

Vietnamese_translation

extreme weather

Vietnamese_translation

extreme caution

Vietnamese_translation

extreme risk

Vietnamese_translation

extreme poverty

Vietnamese_translation

extreme heat

Vietnamese_translation

extreme cold

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the weather went from freezing to scorching – it was extremes.

Thời tiết thay đổi từ băng giá đến nóng bỏng – đó là những cực đoan.

he's always pushing the extremes of what's acceptable in comedy.

Anh ấy luôn cố gắng đưa ra những giới hạn cực đoan của điều gì có thể chấp nhận được trong hài kịch.

the company operates at the extremes of the market, targeting niche customers.

Công ty hoạt động ở các cực đoan của thị trường, nhắm đến khách hàng nhỏ lẻ.

the athlete trained to perform at the extremes of human endurance.

Vận động viên đã tập luyện để thể hiện ở những giới hạn cực đoan của sức bền con người.

the film explored the extremes of human behavior in a crisis.

Bộ phim khám phá những cực đoan của hành vi con người trong khủng hoảng.

there's a wide range of opinions, from moderate to extremes.

Có một phạm vi rộng rãi các ý kiến, từ trung lập đến cực đoan.

the political spectrum includes views at both ends and extremes.

Bảng phổ chính trị bao gồm các quan điểm ở cả hai đầu và cực đoan.

the novel depicts the extremes of wealth and poverty in the city.

Tiểu thuyết miêu tả những cực đoan của sự giàu có và nghèo đói trong thành phố.

the project required working at the extremes of our technical capabilities.

Dự án yêu cầu làm việc ở những giới hạn cực đoan của khả năng kỹ thuật của chúng tôi.

the team faced extremes of pressure during the final game.

Đội phải đối mặt với những áp lực cực đoan trong trận đấu cuối cùng.

the documentary showed the extremes of climate change's impact.

Phim tài liệu đã cho thấy những cực đoan của tác động của biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay