extremistic

[Mỹ]/[ˈekstrɪmɪstɪk]/
[Anh]/[ˈekstrɪmɪstɪk]/

Dịch

adj. Mang hoặc liên quan đến quan điểm chính trị hoặc tôn giáo cực đoan; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa cực đoan.

Cụm từ & Cách kết hợp

extremistic views

những quan điểm cực đoan

extremistic ideology

chủ nghĩa cực đoan

extremistic behavior

hành vi cực đoan

extremistic groups

các nhóm cực đoan

extremistic rhetoric

lời nói cực đoan

extremistic stance

điều lập trường cực đoan

extremistic agenda

chương trình nghị sự cực đoan

extremistic beliefs

nghĩa vụ cực đoan

extremistic influence

ảnh hưởng cực đoan

extremistic actions

các hành động cực đoan

Câu ví dụ

the group's extremistic views alienated many potential supporters.

Quan điểm cực đoan của nhóm này đã làm xa lánh nhiều người ủng hộ tiềm năng.

we condemned the politician's extremistic rhetoric during the debate.

Chúng tôi lên án lập luận cực đoan của chính trị gia trong cuộc tranh luận.

his extremistic ideology led to violent actions and social unrest.

Chủ nghĩa cực đoan của anh ta đã dẫn đến các hành động bạo lực và bất ổn xã hội.

the organization faced criticism for its extremistic policies on immigration.

Tổ chức đối mặt với chỉ trích vì các chính sách cực đoan về nhập cư của mình.

the court rejected the defendant's extremistic interpretation of the law.

Tòa án đã bác bỏ cách diễn giải cực đoan của bị cáo về luật pháp.

the media scrutinized the party's extremistic stance on economic reform.

Truyền thông đã kiểm tra kỹ lưỡng lập trường cực đoan của đảng về cải cách kinh tế.

the government warned against the dangers of extremistic groups.

Chính phủ cảnh báo về mối nguy hiểm từ các nhóm cực đoan.

the academic challenged the validity of the extremistic theory.

Học giả đã thách thức tính hợp lệ của lý thuyết cực đoan.

the community rallied against the rise of extremistic sentiments.

Cộng đồng đã tập trung chống lại sự gia tăng của các cảm xúc cực đoan.

the speaker denounced the extremistic nature of the proposed legislation.

Người phát biểu lên án bản chất cực đoan của dự luật được đề xuất.

the debate centered on whether to counter extremistic narratives.

Bài phát biểu tập trung vào việc có nên chống lại các câu chuyện cực đoan hay không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay