| số nhiều | exudates |
wound exudate
dịch tiết vết thương
clear exudate
dịch tiết trong
Careful dissection of the eyes usually reveals fibrinopurulent exudate in the anterior chambers.
Việc giải phẫu mắt cẩn thận thường cho thấy dịch tiết mủ fibrin trong buồng trước.
It is associated with bronchial and peribronchiolar inflammatory exudates that also involve surrounding alveoli.
Nó liên quan đến các dịch tiết viêm phế quản và phế quản nhỏ lót xung quanh cũng liên quan đến các phế nang xung quanh.
The results indicated that autointoxication of Angelica sinensis root exudates for 2 and 8 times-concentrated on Angelica sinensis root length showed very significant inhibition;
Kết quả cho thấy rằng tự nhiễm độc của dịch chiết rễ Angelica sinensis với nồng độ gấp 2 và 8 lần so với chiều dài rễ Angelica sinensis cho thấy sự ức chế rất đáng kể;
The root length and the number of lateral root of lettuce and starriness were significantly inhibited by the root exudates of lily cv.Pollyanna, and the other targets were not significantly inhibited.
Chiều dài rễ và số lượng rễ bên của rau diếp và độ xơ của chúng bị ức chế đáng kể bởi dịch rễ của hoa loa kèn cv.Pollyanna, và các mục tiêu khác không bị ức chế đáng kể.
The wound exudate was tested for signs of infection.
Dịch tiết vết thương được kiểm tra các dấu hiệu nhiễm trùng.
The presence of exudate indicates inflammation.
Sự hiện diện của dịch tiết cho thấy tình trạng viêm.
The wound exudate was collected for analysis.
Dịch tiết vết thương được thu thập để phân tích.
Exudate from the plant's leaves can be used for medicinal purposes.
Dịch tiết từ lá cây có thể được sử dụng cho mục đích y học.
The exudate from the wound was clear and odorless.
Dịch tiết từ vết thương trong là không mùi.
Exudate may contain white blood cells and proteins.
Dịch tiết có thể chứa bạch cầu và protein.
The presence of exudate can indicate a healing process.
Sự hiện diện của dịch tiết có thể cho thấy một quá trình chữa lành.
The wound exudate was carefully monitored for any changes.
Dịch tiết vết thương được theo dõi cẩn thận để xem có bất kỳ thay đổi nào không.
Exudate can provide valuable information about the body's immune response.
Dịch tiết có thể cung cấp thông tin có giá trị về phản ứng miễn dịch của cơ thể.
The doctor examined the exudate to determine the cause of the infection.
Bác sĩ đã kiểm tra dịch tiết để xác định nguyên nhân gây nhiễm trùng.
wound exudate
dịch tiết vết thương
clear exudate
dịch tiết trong
Careful dissection of the eyes usually reveals fibrinopurulent exudate in the anterior chambers.
Việc giải phẫu mắt cẩn thận thường cho thấy dịch tiết mủ fibrin trong buồng trước.
It is associated with bronchial and peribronchiolar inflammatory exudates that also involve surrounding alveoli.
Nó liên quan đến các dịch tiết viêm phế quản và phế quản nhỏ lót xung quanh cũng liên quan đến các phế nang xung quanh.
The results indicated that autointoxication of Angelica sinensis root exudates for 2 and 8 times-concentrated on Angelica sinensis root length showed very significant inhibition;
Kết quả cho thấy rằng tự nhiễm độc của dịch chiết rễ Angelica sinensis với nồng độ gấp 2 và 8 lần so với chiều dài rễ Angelica sinensis cho thấy sự ức chế rất đáng kể;
The root length and the number of lateral root of lettuce and starriness were significantly inhibited by the root exudates of lily cv.Pollyanna, and the other targets were not significantly inhibited.
Chiều dài rễ và số lượng rễ bên của rau diếp và độ xơ của chúng bị ức chế đáng kể bởi dịch rễ của hoa loa kèn cv.Pollyanna, và các mục tiêu khác không bị ức chế đáng kể.
The wound exudate was tested for signs of infection.
Dịch tiết vết thương được kiểm tra các dấu hiệu nhiễm trùng.
The presence of exudate indicates inflammation.
Sự hiện diện của dịch tiết cho thấy tình trạng viêm.
The wound exudate was collected for analysis.
Dịch tiết vết thương được thu thập để phân tích.
Exudate from the plant's leaves can be used for medicinal purposes.
Dịch tiết từ lá cây có thể được sử dụng cho mục đích y học.
The exudate from the wound was clear and odorless.
Dịch tiết từ vết thương trong là không mùi.
Exudate may contain white blood cells and proteins.
Dịch tiết có thể chứa bạch cầu và protein.
The presence of exudate can indicate a healing process.
Sự hiện diện của dịch tiết có thể cho thấy một quá trình chữa lành.
The wound exudate was carefully monitored for any changes.
Dịch tiết vết thương được theo dõi cẩn thận để xem có bất kỳ thay đổi nào không.
Exudate can provide valuable information about the body's immune response.
Dịch tiết có thể cung cấp thông tin có giá trị về phản ứng miễn dịch của cơ thể.
The doctor examined the exudate to determine the cause of the infection.
Bác sĩ đã kiểm tra dịch tiết để xác định nguyên nhân gây nhiễm trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay