| ngôi thứ ba số ít | exuviates |
| hiện tại phân từ | exuviating |
| thì quá khứ | exuviated |
| quá khứ phân từ | exuviated |
exuviate skin
da chết
exuviate process
quá trình bong da
exuviate regularly
bong da thường xuyên
exuviate cells
tế bào da chết
exuviate layers
các lớp da chết
exuviate effectively
hiệu quả khi bong da
exuviate naturally
tự nhiên khi bong da
exuviate organisms
sinh vật bong da
exuviate during
trong khi bong da
exuviate quickly
bong da nhanh chóng
the snake will exuviate its skin to grow larger.
con rắn sẽ thay da để lớn hơn.
in spring, many insects exuviate to become adults.
vào mùa xuân, nhiều côn trùng thay da để trở thành người lớn.
the lizard exuviates regularly to maintain its health.
thằn lằn thường xuyên thay da để duy trì sức khỏe.
exuviating is a natural process for many reptiles.
thay da là một quá trình tự nhiên đối với nhiều loài bò sát.
after exuviating, the crab looks much larger.
sau khi thay da, con cua trông lớn hơn nhiều.
some fish exuviate their scales during the breeding season.
một số loài cá thay đổi vảy trong mùa sinh sản.
young frogs exuviate as they transition into adulthood.
cá con thay da khi chúng chuyển sang tuổi trưởng thành.
the process of exuviating can be stressful for some animals.
quá trình thay da có thể gây căng thẳng cho một số động vật.
exuviate carefully to avoid damaging your skin.
thay da cẩn thận để tránh làm tổn thương da của bạn.
after exuviating, the newly formed skin is often sensitive.
sau khi thay da, lớp da mới hình thành thường nhạy cảm.
exuviate skin
da chết
exuviate process
quá trình bong da
exuviate regularly
bong da thường xuyên
exuviate cells
tế bào da chết
exuviate layers
các lớp da chết
exuviate effectively
hiệu quả khi bong da
exuviate naturally
tự nhiên khi bong da
exuviate organisms
sinh vật bong da
exuviate during
trong khi bong da
exuviate quickly
bong da nhanh chóng
the snake will exuviate its skin to grow larger.
con rắn sẽ thay da để lớn hơn.
in spring, many insects exuviate to become adults.
vào mùa xuân, nhiều côn trùng thay da để trở thành người lớn.
the lizard exuviates regularly to maintain its health.
thằn lằn thường xuyên thay da để duy trì sức khỏe.
exuviating is a natural process for many reptiles.
thay da là một quá trình tự nhiên đối với nhiều loài bò sát.
after exuviating, the crab looks much larger.
sau khi thay da, con cua trông lớn hơn nhiều.
some fish exuviate their scales during the breeding season.
một số loài cá thay đổi vảy trong mùa sinh sản.
young frogs exuviate as they transition into adulthood.
cá con thay da khi chúng chuyển sang tuổi trưởng thành.
the process of exuviating can be stressful for some animals.
quá trình thay da có thể gây căng thẳng cho một số động vật.
exuviate carefully to avoid damaging your skin.
thay da cẩn thận để tránh làm tổn thương da của bạn.
after exuviating, the newly formed skin is often sensitive.
sau khi thay da, lớp da mới hình thành thường nhạy cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay