eyelashes

[Mỹ]/ˈaɪlæʃɪz/
[Anh]/ˈaɪˌlæʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những sợi tóc ngắn mọc ở rìa của mí mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

long eyelashes

mi dài

fake eyelashes

mi giả

thick eyelashes

mi dày

curled eyelashes

mi cong

eyelashes growth

mọc mi

eyelashes extension

gia tăng độ dài mi

mascara for eyelashes

mascara cho mi

eyelashes care

chăm sóc mi

eyelashes makeup

trang điểm mi

eyelashes curlers

con lăn mi

Câu ví dụ

she applied mascara to enhance her eyelashes.

Cô ấy đã thoa mascara để làm nổi bật hàng mi của mình.

long eyelashes can make your eyes look bigger.

Hàng mi dài có thể khiến mắt bạn trông to hơn.

he complimented her beautiful eyelashes.

Anh ấy khen ngợi hàng mi đẹp của cô ấy.

she gently brushed her eyelashes with a spoolie.

Cô ấy nhẹ nhàng chải hàng mi bằng dụng cụ chải mi.

her eyelashes fluttered in the breeze.

Hàng mi của cô ấy rung nhẹ trong gió.

many women use false eyelashes for special occasions.

Nhiều phụ nữ sử dụng mi giả cho những dịp đặc biệt.

he noticed her eyelashes were perfectly curled.

Anh ấy nhận thấy hàng mi của cô ấy được uốn xoăn hoàn hảo.

she carefully removed her eyelash extensions.

Cô ấy cẩn thận tháo mi giả.

her long eyelashes cast shadows on her cheeks.

Hàng mi dài của cô ấy tạo bóng trên má.

he loves the way her eyelashes frame her eyes.

Anh ấy thích cách hàng mi của cô ấy làm nổi bật đôi mắt của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay