| ngôi thứ ba số ít | fabricates |
| quá khứ phân từ | fabricated |
| hiện tại phân từ | fabricating |
| thì quá khứ | fabricated |
| số nhiều | fabricates |
fabricate evidence
bịa đặt bằng chứng
fabricate a story
ngụy tạo một câu chuyện
fabricate a lie
ngụy tạo một lời nói dối
fabricate a plan
ngụy tạo một kế hoạch
fabricate a document
ngụy tạo một văn bản
He tried to fabricate an excuse for being late.
Anh ta đã cố gắng bịa ra một lý do để biện minh cho việc đến muộn.
The company was accused of fabricating evidence.
Công ty bị cáo buộc đã bịa đặt bằng chứng.
She can fabricate amazing stories on the spot.
Cô ấy có thể bịa ra những câu chuyện tuyệt vời ngay tại chỗ.
It is unethical to fabricate data in a research study.
Việc bịa đặt dữ liệu trong một nghiên cứu là không đạo đức.
The artist likes to fabricate unique sculptures from recycled materials.
Nghệ sĩ thích tạo ra những bức điêu khắc độc đáo từ vật liệu tái chế.
Rumors were fabricated to tarnish his reputation.
Những tin đồn đã bịa đặt để làm hoen ố danh tiếng của anh ta.
The conspiracy theorist tends to fabricate elaborate stories about government cover-ups.
Kẻ theo thuyết âm mưu có xu hướng bịa đặt những câu chuyện phức tạp về sự che đậy của chính phủ.
The suspect tried to fabricate an alibi for the night of the crime.
Đối tượng đã cố gắng bịa ra một cái cớ cho đêm hôm xảy ra vụ án.
The tabloid magazine was known for fabricating sensational headlines.
Tạp chí lá cải nổi tiếng với việc bịa đặt những tiêu đề giật gân.
Never fabricate information on your resume.
Đừng bao giờ bịa đặt thông tin trên sơ yếu lý lịch của bạn.
fabricate evidence
bịa đặt bằng chứng
fabricate a story
ngụy tạo một câu chuyện
fabricate a lie
ngụy tạo một lời nói dối
fabricate a plan
ngụy tạo một kế hoạch
fabricate a document
ngụy tạo một văn bản
He tried to fabricate an excuse for being late.
Anh ta đã cố gắng bịa ra một lý do để biện minh cho việc đến muộn.
The company was accused of fabricating evidence.
Công ty bị cáo buộc đã bịa đặt bằng chứng.
She can fabricate amazing stories on the spot.
Cô ấy có thể bịa ra những câu chuyện tuyệt vời ngay tại chỗ.
It is unethical to fabricate data in a research study.
Việc bịa đặt dữ liệu trong một nghiên cứu là không đạo đức.
The artist likes to fabricate unique sculptures from recycled materials.
Nghệ sĩ thích tạo ra những bức điêu khắc độc đáo từ vật liệu tái chế.
Rumors were fabricated to tarnish his reputation.
Những tin đồn đã bịa đặt để làm hoen ố danh tiếng của anh ta.
The conspiracy theorist tends to fabricate elaborate stories about government cover-ups.
Kẻ theo thuyết âm mưu có xu hướng bịa đặt những câu chuyện phức tạp về sự che đậy của chính phủ.
The suspect tried to fabricate an alibi for the night of the crime.
Đối tượng đã cố gắng bịa ra một cái cớ cho đêm hôm xảy ra vụ án.
The tabloid magazine was known for fabricating sensational headlines.
Tạp chí lá cải nổi tiếng với việc bịa đặt những tiêu đề giật gân.
Never fabricate information on your resume.
Đừng bao giờ bịa đặt thông tin trên sơ yếu lý lịch của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay