fabrication

[Mỹ]/ˌfæbrɪˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌfæbrɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động xây dựng hoặc tạo ra một cái gì đó; hành động phát minh hoặc tạo ra một cái gì đó sai.
Các dạng của từ
số nhiềufabrications

Cụm từ & Cách kết hợp

fabrication process

quy trình chế tạo

fabrication technology

công nghệ chế tạo

metal fabrication

thiết kế và chế tạo kim loại

fabrication cost

chi phí chế tạo

fabrication procedure

thủ tục chế tạo

fabrication plant

nhà máy chế tạo

fabrication processing

xử lý chế tạo

methods of fabrication

phương pháp chế tạo

fabrication facilities

cơ sở chế tạo

Câu ví dụ

fabrication of a bridge

thiết kế và chế tạo một cây cầu

This paper reported the fabrication of an ordered array of the hexogen-filling carbon nano-tubes.

Bài báo này báo cáo về việc chế tạo một mảng có trật tự của các ống nano carbon chứa hexogen.

The article discusses the fabrication of a large special purpose facilities for continuous production of high μsoft ferroxcube.

Bài viết thảo luận về việc chế tạo các cơ sở đặc biệt lớn để sản xuất liên tục ferroxcube μsoft có độ cao.

We shall complete the manhour requirements for the site fabrication( site erection) of this drawing.

Chúng tôi sẽ hoàn thành các yêu cầu về số giờ làm việc cho việc chế tạo tại chỗ (thi công tại chỗ) của bản vẽ này.

We shall complete the manhour requirements for the site fabrication (site erection ) of this drawing.

Chúng tôi sẽ hoàn thành các yêu cầu về số giờ làm việc cho việc chế tạo tại chỗ (thi công tại chỗ) của bản vẽ này.

The fabrication processing of unidirectional short carbon and Nicalon fiberreinforced LAS composites was investigated.

Quy trình chế tạo vật liệu composite LAS gia cường sợi carbon và sợi Nicalon ngắn, một hướng được điều tra.

Forerun always one step of its competitors on fabrication of coatings especially on laser system and infrared system.

Forerun luôn đi trước một bước so với đối thủ của mình trong việc chế tạo lớp phủ, đặc biệt là trên hệ thống laser và hệ thống hồng ngoại.

It s also used as a component for the fabrication fiber, and an creodont for the removal of exposed lead circurt board.

Nó cũng được sử dụng như một thành phần để chế tạo sợi, và một creodont để loại bỏ bo mạch chì bị lộ ra.

The “cool” factor aside, an often overlooked advantage of plastics-based electronics is the potential ease of fabrication, says Gasman.

Bỏ qua yếu tố 'ngầu', một lợi thế thường bị bỏ qua của điện tử dựa trên nhựa là khả năng dễ dàng sản xuất, Gasman nói.

Complete machine structure but fabrication Cheng is mobile , the stationary type , the trailer are dyadic (half axis or biax).

Cấu trúc máy móc hoàn chỉnh nhưng chế tạo Cheng là di động, kiểu cố định, loại rơ moóc là dyadic (trục bán hoặc trục hai).

During design and fabrication of offshore platform module, the shrink of wilding seam often causes interbedded crack on the main padeye plate and the column.

Trong quá trình thiết kế và chế tạo mô-đun bệ đỡ ngoài khơi, sự co ngót của đường may wilding thường gây ra vết nứt xen kẽ trên tấm padeye chính và cột.

Motion-aid Device Workshop is a fabrication center for custom made limb prosthesis, orthosis, and paramedical shoe insert.

Motion-aid Device Workshop là một trung tâm chế tạo các dụng cụ hỗ trợ vận động, chân tay giả, dụng cụ chỉnh hình và lót giày y tế.

A new fabrication method for hollow microneedle array is proposed with three times exposures in deep X-ray lithography of synchrotron radiation and the development procedure.

Đề xuất một phương pháp chế tạo mới cho mảng kim tiêm vi nhỏ rỗng với ba lần phơi sáng trong khắc tia X sâu bằng bức xạ synchrotron và quy trình phát triển.

It is shown that the emphasis of future research in this field is placed upon the fabrication and application of homogeneous monotectic alloys ...

Cho thấy rằng trọng tâm của nghiên cứu trong tương lai trong lĩnh vực này được đặt vào chế tạo và ứng dụng các hợp kim đơn cấu duy nhất đồng nhất ...

In order to achieve the fabrication of noninvolute beveloid gears with crossed axes by using the existing machine tools, the tooth profile errors and axial errors should be studied.

Để đạt được khả năng chế tạo các bánh răng nghiêng không liên tiếp với các trục cắt nhau bằng cách sử dụng các công cụ máy hiện có, cần nghiên cứu các sai số hình dạng răng và sai số trục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay