faceless

[Mỹ]/'feɪslɪs/
[Anh]/'fesləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu tính cá nhân; không xác định; không có danh tính.

Câu ví dụ

faceless figure in the dark

hình bóng vô danh trong bóng tối

faceless character in the background

nhân vật vô danh ở phía sau

Ví dụ thực tế

By hooking up with the Faceless?

Bắt kịp với những kẻ vô danh?

Nguồn: English little tyrant

The Faceless spring to mind, no?

Những kẻ vô danh chợt hiện lên trong tâm trí, phải không?

Nguồn: English little tyrant

My hidden subterranean lair, and my faceless gargler.

Hang động ngầm bí mật của tôi và kẻ gargler vô danh của tôi.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Why did you pretend he was just some faceless stranger?

Tại sao bạn lại giả vờ rằng anh ta chỉ là một người xa lạ vô danh?

Nguồn: The Best Mom

In his mind's eye he saw a faceless man marching over the child's body.

Trong tâm trí, anh ta thấy một người đàn ông vô danh đang giẫm lên cơ thể đứa trẻ.

Nguồn: Transformed into a Monster Doctor: Selected Works

The figures in these tableaux are mostly faceless, composed only of a few lines and shadows.

Những hình ảnh trong các bức tranh này chủ yếu là vô danh, chỉ được tạo thành từ một vài đường nét và bóng tối.

Nguồn: The Economist (Summary)

Then he saw his old friend Jekyll in bed, while the same faceless figure stood over him.

Sau đó, anh ta thấy người bạn cũ Jekyll trên giường, trong khi hình ảnh vô danh đó đứng trên đầu anh ta.

Nguồn: Transformed into a Monster Doctor: Selected Works

Always, faceless soldiers stood on the dark porch and from the darkness many different voices spoke to her.

Luôn luôn, những người lính vô danh đứng trên hành lang tối và từ trong bóng tối, rất nhiều giọng nói khác nhau đã nói chuyện với cô.

Nguồn: Gone with the Wind

The early gods seemed to be faceless deities but were made more human once they were incorporated into Greek religion.

Những vị thần cổ đại dường như là những vị thần vô danh nhưng trở nên giống con người hơn khi chúng được đưa vào tôn giáo Hy Lạp.

Nguồn: Encyclopedia of World History

So easy to be crushingly nasty to a faceless (human? ) entity.

Thật dễ dàng để trở nên tàn nhẫn đến mức nghiền nát một thực thể vô danh (con người?).

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay