identifiable

[Mỹ]/aɪˌdentɪˈfaɪəbl/
[Anh]/aɪˌdentɪˈfaɪəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được công nhận hoặc xác định.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily identifiable

dễ dàng nhận biết

uniquely identifiable

có thể nhận biết một cách duy nhất

clearly identifiable

dễ dàng nhận biết rõ ràng

readily identifiable

dễ dàng nhận biết

individually identifiable

có thể nhận biết cá nhân

Câu ví dụ

Type I depressor septi muscles(62%) are visible and identifiable, and can be traced to full interdigitation with the orbicularis oris from their origin at the medial crural footplate.

Các cơ depressor septi loại I (62%) có thể nhìn thấy và có thể nhận dạng được, và có thể được truy tìm đến sự giao nhau hoàn toàn với cơ vòng miệng từ nguồn gốc của chúng tại bàn chân chỏm giữa.

There are identifiable patterns in the data that can help us draw conclusions.

Có những khuôn mẫu có thể nhận dạng được trong dữ liệu có thể giúp chúng ta rút ra kết luận.

The company has a unique and identifiable logo.

Công ty có một logo độc đáo và có thể nhận dạng được.

Her voice is easily identifiable in a crowd.

Giọng nói của cô ấy dễ dàng nhận ra trong đám đông.

The identifiable features of the suspect matched the witness's description.

Những đặc điểm có thể nhận dạng được của nghi phạm trùng khớp với mô tả của nhân chứng.

The brand has an identifiable color scheme that sets it apart from competitors.

Thương hiệu có một bảng màu có thể nhận dạng được, giúp nó khác biệt so với đối thủ cạnh tranh.

The movie has identifiable themes of love and redemption.

Bộ phim có những chủ đề có thể nhận dạng được về tình yêu và chuộc tội.

The painting has an identifiable style that is characteristic of the artist.

Bức tranh có một phong cách có thể nhận dạng được đặc trưng cho họa sĩ.

The suspect left behind identifiable fingerprints at the crime scene.

Nghi phạm đã để lại những dấu vân tay có thể nhận dạng được tại hiện trường vụ án.

The company aims to create an identifiable brand that resonates with consumers.

Công ty hướng tới tạo ra một thương hiệu có thể nhận dạng được và cộng hưởng với người tiêu dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay