facetiously

[Mỹ]/fə'si:ʃəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách đùa cợt hoặc hài hước

Câu ví dụ

His title, he said only half-facetiously, was "vice president of nothing.

Tiêu đề của anh ấy, anh ấy nói chỉ bằng một nửa sự hài hước, là "phó chủ tịch của không gì."

Muskrat Castle,as the house had been facetiously named by some waggish officer(James Fenimore Cooper.

Lâu đài Muskrat, như cái tên mà một sĩ quan nghịch ngợm nào đó đã đặt một cách hài hước (James Fenimore Cooper).

He facetiously remarked that he was the best singer in the world.

Anh ấy hài hước nhận xét rằng anh ấy là ca sĩ giỏi nhất trên thế giới.

She facetiously suggested that they should all quit their jobs and become pirates.

Cô ấy hài hước gợi ý rằng họ nên tất cả đều bỏ việc và trở thành hải tặc.

The comedian facetiously asked the audience if they were ready for a nap.

Người hài hước hỏi khán giả xem họ đã sẵn sàng đi ngủ chưa.

She facetiously told her friend that she had won the lottery and was now a millionaire.

Cô ấy hài hước nói với bạn của mình rằng cô ấy đã trúng số và bây giờ là triệu phú.

He facetiously claimed that he could fly to the moon using a paper airplane.

Anh ấy hài hước tuyên bố rằng anh ấy có thể bay lên mặt trăng bằng một máy bay giấy.

The teacher facetiously asked the students if they had done their homework in invisible ink.

Giáo viên hài hước hỏi học sinh xem họ đã làm bài tập của mình bằng mực không thể nhìn thấy chưa.

She facetiously suggested that they should hold the meeting in a hot air balloon.

Cô ấy hài hước gợi ý rằng họ nên tổ chức cuộc họp trên một khinh khí cầu.

He facetiously claimed that he could speak five languages fluently, including Martian.

Anh ấy hài hước tuyên bố rằng anh ấy có thể nói trôi chảy năm ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng hành tinh sao Hỏa.

She facetiously asked her cat if it wanted to go on a diet and exercise regime.

Cô ấy hài hước hỏi con mèo của mình xem nó có muốn ăn kiêng và tập thể dục không.

The politician facetiously promised to solve all the world's problems in one day.

Nhà chính trị hứa hẹn một cách hài hước rằng anh ấy sẽ giải quyết tất cả các vấn đề của thế giới trong một ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay