facial

[Mỹ]/ˈfeɪʃl/
[Anh]/ˈfeɪʃl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mặt, bề mặt; thuộc về hoặc liên quan đến khuôn mặt
n. liệu pháp làm đẹp, massage cho mặt
Word Forms
số nhiềufacials

Cụm từ & Cách kết hợp

facial treatment

điều trị khuôn mặt

facial massage

xoa bóp khuôn mặt

facial cleanser

Nước rửa mặt

facial expression

biểu cảm khuôn mặt

facial nerve

dây thần kinh mặt

facial feature

đặc điểm khuôn mặt

facial recognition

nhận diện khuôn mặt

facial hair

râu mặt

facial tissue

mô mặt

facial cream

kem dưỡng da mặt

facial spasm

chúng co quắc khuôn mặt

facial soap

xà phòng rửa mặt

Câu ví dụ

facial cosmetics; facial hair.

các sản phẩm làm đẹp cho khuôn mặt; lông mặt.

a change in facial expression.

một sự thay đổi trong biểu cảm khuôn mặt

She had a facial at the beauty parlor.

Cô ấy đã có một liệu pháp chăm sóc da mặt tại salon làm đẹp.

I've made an appointment for a facial next week.

Tôi đã đặt lịch chăm sóc da mặt cho tuần tới.

the nuances of facial expression and body language.

những sắc thái biểu cảm trên khuôn mặt và ngôn ngữ cơ thể.

The facial nerve -s the muscles of expression.

Dây thần kinh mặt điều khiển các cơ biểu cảm.

Cosmetics are often used to conceal facial blemishes.

Mỹ phẩm thường được sử dụng để che đi các vết mụn trên da mặt.

Kehr bears a strong facial resemblance to her sister.

Kehr có nét giống với chị gái của cô ấy.

Send a recent facial photograph of yourself with your application.

Gửi ảnh khuôn mặt gần đây của bạn cùng với đơn đăng ký.

she found his total absence of facial expression disconcerting.

Cô ấy thấy sự thiếu biểu cảm hoàn toàn trên khuôn mặt của anh ấy gây khó chịu.

babies can discriminate between different facial expressions of emotion.

trẻ sơ sinh có thể phân biệt giữa những biểu cảm khác nhau của cảm xúc.

Purpose:To observe clinical therapeutic effect of "point injection and acupuncture" on peracute peripheral facial paralysis.

Mục đích: Để quan sát hiệu quả điều trị lâm sàng của phương pháp "tiêm và châm cứu" đối với liệt dây thần kinh mặt ngoại biên cấp tính.

A diagnosis of probable reaction to cyclizine causing a lingual-facial-buccal dyskinesia was made.

Đã đưa ra chẩn đoán về khả năng phản ứng với cyclizine gây ra chứng loạn động lưỡi, mặt và má.

The parents' tenderness comes through in their facial expressions.

Sự dịu dàng của cha mẹ thể hiện qua nét mặt của họ.

Initial neurologic exam was notable for generalized choreic movements involving facial as well as limb muscles.

Kết quả khám thần kinh ban đầu đáng chú ý là các cử động choreic lan rộng, liên quan đến cả cơ mặt và cơ chi.

Ví dụ thực tế

The facial nerve exits the skull through a tiny hole called the stylomastoid foramen.

Dây thần kinh mặt thoát khỏi hộp sọ qua một lỗ nhỏ gọi là lỗ then tai - nhô xương mỏm.

Nguồn: Osmosis - Nerve

What's this? Did you give yourself a facial?

Cái này là gì vậy? Bạn có tự làm mặt cho mình không?

Nguồn: Friends Season 7

My wife does a facial every now and then.

Vợ tôi thỉnh thoảng lại làm mặt.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

By comparison, chimpanzees have about 357 different facial expressions.

So với chim chimpzee, chúng có khoảng 357 biểu cảm khác nhau trên khuôn mặt.

Nguồn: BBC English Unlocked

Biometric payment systems are nothing new from fingerprint to facial recognition.

Các hệ thống thanh toán sinh trắc học không có gì mới, từ vân tay đến nhận dạng khuôn mặt.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In his mind, he sees Jessica's blue-within-blue eyes and her future facial tattoos.

Trong tâm trí anh ấy, anh ấy thấy đôi mắt xanh trong xanh của Jessica và những hình xăm trên khuôn mặt trong tương lai của cô ấy.

Nguồn: Selected Film and Television News

Her teenagers filled out and grew facial hair.

Những đứa con tuổi thiếu niên của cô ấy lớn lên và mọc râu.

Nguồn: VOA Slow English - America

The symptoms of allergic rhinitis are related to the excess fluid in the facial tissues.

Các triệu chứng của viêm mũi dị ứng liên quan đến lượng dịch dư thừa trong các mô của khuôn mặt.

Nguồn: Osmosis - Respiration

The facial nerve then exits the facial canal and the cranium via the stylomastoid foramen.

Sau đó, dây thần kinh mặt thoát khỏi ống thần kinh mặt và hộp sọ qua lỗ then tai - nhô xương mỏm.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

This kind of connection between facial expression and physiology is called facial feedback hypothesis.

Loại kết nối này giữa biểu cảm khuôn mặt và sinh lý học được gọi là giả thuyết phản hồi khuôn mặt.

Nguồn: Simple Psychology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay