facultative

[Mỹ]/ˈfæk.əl.tə.tɪv/
[Anh]/ˈfæk.əl.teɪ.t̬ɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có phép hoặc cho phép; có khả năng hoặc năng lực; tùy chọn; không bắt buộc; liên quan đến các sinh vật tùy nghi trong sinh học

Cụm từ & Cách kết hợp

facultative behavior

hành vi tùy chọn

facultative migration

di cư tùy chọn

facultative parasite

ký sinh trùng tùy chọn

facultative anaerobe

kỵ khí tùy chọn

facultative feature

tính năng tùy chọn

facultative choice

lựa chọn tùy chọn

facultative condition

điều kiện tùy chọn

facultative role

vai trò tùy chọn

facultative function

chức năng tùy chọn

facultative response

phản ứng tùy chọn

Câu ví dụ

some species are facultative feeders, adapting their diet based on availability.

một số loài là những loài ăn tạp tùy chọn, điều chỉnh chế độ ăn uống của chúng dựa trên tình trạng sẵn có.

facultative mutualism can benefit both species involved in the relationship.

ôn hòa bắt buộc có thể có lợi cho cả hai loài tham gia vào mối quan hệ.

the facultative behavior of the animal allows it to survive in various environments.

hành vi tùy chọn của động vật cho phép nó tồn tại trong nhiều môi trường khác nhau.

facultative anaerobes can thrive in both aerobic and anaerobic conditions.

vi khuẩn kỵ khí tùy chọn có thể phát triển mạnh trong cả điều kiện hiếu khí và kỵ khí.

in some plants, facultative flowering occurs based on environmental cues.

ở một số loài thực vật, ra hoa tùy chọn xảy ra dựa trên các tín hiệu môi trường.

facultative parasites can switch between free-living and parasitic states.

ký sinh trùng tùy chọn có thể chuyển đổi giữa trạng thái tự do và ký sinh.

the facultative nature of the species allows it to adapt to changing climates.

tính chất tùy chọn của loài cho phép nó thích nghi với khí hậu thay đổi.

facultative behavior in animals can enhance their chances of survival.

hành vi tùy chọn ở động vật có thể tăng cơ hội sống sót của chúng.

understanding facultative relationships in ecosystems is crucial for conservation.

hiểu các mối quan hệ tùy chọn trong hệ sinh thái là rất quan trọng cho công tác bảo tồn.

facultative strategies in business allow companies to pivot when necessary.

các chiến lược tùy chọn trong kinh doanh cho phép các công ty chuyển hướng khi cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay