| số nhiều | fakings |
faking it
giả vờ
faking a smile
giả vờ cười
faking enthusiasm
giả vờ nhiệt tình
faking interest
giả vờ quan tâm
faking anger
giả vờ tức giận
faking a cough
giả vờ ho
faked enthusiasm
giả vờ nhiệt tình
faking around
giả vờ quanh quẩn
faking happiness
giả vờ hạnh phúc
faking confidence
giả vờ tự tin
he was faking enthusiasm to impress the interviewer.
Anh ấy đang giả vờ nhiệt tình để gây ấn tượng với người phỏng vấn.
she accused him of faking a smile to hide his anger.
Cô ấy buộc tội anh ấy giả vờ cười để che giấu sự tức giận của mình.
the injury was serious, not faking it for attention.
Vết thương rất nghiêm trọng, không giả vờ để gây sự chú ý.
they were faking a robbery to get insurance money.
Họ đang giả vờ cướp để lấy tiền bảo hiểm.
don't waste time faking interest in what he says.
Đừng lãng phí thời gian giả vờ quan tâm đến những gì anh ta nói.
he's faking a cough to avoid doing the chores.
Anh ấy đang giả vờ ho để tránh làm việc nhà.
the politician was faking concern for the voters.
Nhà chính trị đó đang giả vờ quan tâm đến cử tri.
stop faking confidence; you're not fooling anyone.
Dừng lại việc giả vờ tự tin; bạn không hề lừa được ai đâu.
the witness was faking memories to protect the suspect.
Người chứng nhân đang giả vờ nhớ lại để bảo vệ nghi phạm.
it's tiring constantly faking happiness around them.
Thật mệt mỏi khi phải liên tục giả vờ hạnh phúc bên họ.
he's faking ignorance to avoid responsibility.
Anh ta đang giả vờ ngây thơ để tránh trách nhiệm.
faking it
giả vờ
faking a smile
giả vờ cười
faking enthusiasm
giả vờ nhiệt tình
faking interest
giả vờ quan tâm
faking anger
giả vờ tức giận
faking a cough
giả vờ ho
faked enthusiasm
giả vờ nhiệt tình
faking around
giả vờ quanh quẩn
faking happiness
giả vờ hạnh phúc
faking confidence
giả vờ tự tin
he was faking enthusiasm to impress the interviewer.
Anh ấy đang giả vờ nhiệt tình để gây ấn tượng với người phỏng vấn.
she accused him of faking a smile to hide his anger.
Cô ấy buộc tội anh ấy giả vờ cười để che giấu sự tức giận của mình.
the injury was serious, not faking it for attention.
Vết thương rất nghiêm trọng, không giả vờ để gây sự chú ý.
they were faking a robbery to get insurance money.
Họ đang giả vờ cướp để lấy tiền bảo hiểm.
don't waste time faking interest in what he says.
Đừng lãng phí thời gian giả vờ quan tâm đến những gì anh ta nói.
he's faking a cough to avoid doing the chores.
Anh ấy đang giả vờ ho để tránh làm việc nhà.
the politician was faking concern for the voters.
Nhà chính trị đó đang giả vờ quan tâm đến cử tri.
stop faking confidence; you're not fooling anyone.
Dừng lại việc giả vờ tự tin; bạn không hề lừa được ai đâu.
the witness was faking memories to protect the suspect.
Người chứng nhân đang giả vờ nhớ lại để bảo vệ nghi phạm.
it's tiring constantly faking happiness around them.
Thật mệt mỏi khi phải liên tục giả vờ hạnh phúc bên họ.
he's faking ignorance to avoid responsibility.
Anh ta đang giả vờ ngây thơ để tránh trách nhiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay