falsifiable

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được kiểm tra

Cụm từ & Cách kết hợp

falsifiable hypothesis

giả thuyết có thể bác bỏ

Câu ví dụ

Scientific theories must be falsifiable in order to be considered valid.

Các lý thuyết khoa học phải có khả năng bị bác bỏ để được coi là hợp lệ.

The hypothesis should be formulated in a way that is falsifiable through empirical testing.

Giả thuyết nên được xây dựng theo cách có thể bị bác bỏ thông qua thử nghiệm thực nghiệm.

One of the key features of a scientific theory is that it is falsifiable.

Một trong những đặc điểm quan trọng của một lý thuyết khoa học là nó phải có khả năng bị bác bỏ.

A theory that is not falsifiable is not considered scientific.

Một lý thuyết không thể bị bác bỏ thì không được coi là khoa học.

In science, a hypothesis must be falsifiable to be considered valid.

Trong khoa học, một giả thuyết phải có khả năng bị bác bỏ để được coi là hợp lệ.

Ví dụ thực tế

Classical mechanics provided a  comprehensive and falsifiable explanation.

Cơ học cổ điển cung cấp một lời giải thích toàn diện và có thể bác bỏ.

Nguồn: Charming history

He argued that in order for a theory to be scientific, it must be falsifiable, or able to be proven wrong.

Ông lập luận rằng để một lý thuyết được coi là khoa học, nó phải có thể bác bỏ hoặc có thể chứng minh là sai.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The replicable and falsifiable traits of science  render science a community-oriented exercise.

Những đặc điểm có thể lặp lại và có thể bác bỏ của khoa học khiến khoa học trở thành một hoạt động hướng đến cộng đồng.

Nguồn: Charming history

But the problem is, when you make specific falsifiable predictions they don't always do that well.

Nhưng vấn đề là, khi bạn đưa ra những dự đoán cụ thể có thể bác bỏ, chúng không phải lúc nào cũng hoạt động tốt.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

The new science which emerged during this  revolution had novel characteristics, most of which remain dominant today. A valid scientific  discovery should be replicable and falsifiable.

Khoa học mới xuất hiện trong cuộc cách mạng này có những đặc điểm mới lạ, phần lớn vẫn còn chiếm ưu thế cho đến ngày nay. Một khám phá khoa học hợp lệ nên có thể lặp lại và có thể bác bỏ.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay