verifiable

[Mỹ]/ˈverɪfaɪəbl/
[Anh]/ˈverɪfaɪəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được chứng minh là đúng hoặc xác nhận

Câu ví dụ

a verifiable account of the incident; verifiable sales data.

một bản tường thuật xác minh được về sự cố; dữ liệu bán hàng có thể xác minh được.

Secondly, structural grammar is empirical, aiming at objectivity in the sense that all definitions and statements should be verifiable or refutable.

Thứ hai, ngữ pháp cấu trúc là thực nghiệm, hướng tới tính khách quan theo nghĩa là tất cả các định nghĩa và phát biểu nên được xác minh hoặc bác bỏ.

Ví dụ thực tế

The United States is committed to complete, verifiable, and irreversible denuclearization of the Korean Peninsula.

Hoa Kỳ cam kết đạt được giải trừ hạt nhân hoàn toàn, có thể xác minh và không thể đảo ngược trên bán đảo Triều Tiên.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

In this case, numerous history books could be verifiable resources.

Trong trường hợp này, rất nhiều cuốn sách lịch sử có thể là các nguồn có thể xác minh được.

Nguồn: This is how it is in the English series.

Most reports don't mention North Korea because there are no verifiable statistics.

Hầu hết các báo cáo không đề cập đến Triều Tiên vì không có bất kỳ số liệu nào có thể xác minh được.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Instead, the Russian strategy is to destroy the very idea of an objective, verifiable set of facts.

Thay vào đó, chiến lược của Nga là phá hủy ngay cả ý tưởng về một tập hợp các sự kiện khách quan, có thể xác minh được.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2017 Collection

A comprehensive agreement would provide verifiable assurance that Iran's nuclear program is for exclusively peaceful purposes.

Một thỏa thuận toàn diện sẽ cung cấp sự đảm bảo có thể xác minh được rằng chương trình hạt nhân của Iran chỉ nhằm mục đích hòa bình.

Nguồn: VOA Standard September 2014 Collection

Russia has refused to take any steps to return real and verifiable compliance over these 60 days.

Nga đã từ chối thực hiện bất kỳ bước nào để trở lại tuân thủ thực tế và có thể xác minh trong 60 ngày qua.

Nguồn: NPR News February 2019 Compilation

During their discussions, both leaders reiterated their commitment to achieving a permanent and verifiable denuclearization of North Korea.

Trong các cuộc thảo luận của họ, cả hai nhà lãnh đạo đều tái khẳng định cam kết đạt được giải trừ hạt nhân lâu dài và có thể xác minh ở Triều Tiên.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 Collection

The Trump administration has promised to bring prosperity to North Korea if it takes verifiable action towards denuclearization.

Nghiệp đoàn Trump đã hứa sẽ mang lại thịnh vượng cho Triều Tiên nếu nước này có những hành động có thể xác minh được hướng tới giải trừ hạt nhân.

Nguồn: BBC World Headlines

Carbon storage research might make the offsets more verifiable, but such research does not deal with other problems.

Nghiên cứu lưu trữ carbon có thể khiến các khoản bù trừ trở nên đáng tin cậy hơn, nhưng nghiên cứu đó không giải quyết các vấn đề khác.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

We're committed to permanent, verifiable, irreversible dismantling of North Koreans' weapons of mass destruction programs without delay.

Chúng tôi cam kết giải trừ vĩnh viễn, có thể xác minh và không thể đảo ngược các chương trình vũ khí hủy diệt hàng loạt của Triều Tiên mà không cần chậm trễ.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay