fanned the flames
quạt lửa
fanned herself
quạt bản thân
fanned out
phân tán
fanned the coals
quạt than
being fanned
đang bị quạt
fanned breeze
gió quạt
fanned the embers
quạt than hồng
fanned anger
quạt lên cơn giận
fanned wings
cánh quạt
fanned heat
quạt nóng
the restaurant fanned out across the plaza, offering a variety of cuisines.
Quán ăn trải rộng ra quảng trường, cung cấp nhiều loại ẩm thực khác nhau.
her long hair fanned out behind her as she ran through the park.
Tóc dài của cô ấy xòe ra phía sau khi cô chạy qua công viên.
the leaves fanned out from the branch, catching the sunlight.
Lá cây xòe ra từ cành, hứng ánh nắng mặt trời.
the river fanned out into several smaller streams.
Con sông xòe ra thành nhiều dòng suối nhỏ hơn.
he fanned the flames with a newspaper, trying to get the fire going.
Anh ta dùng tờ báo để quạt lửa, cố gắng làm bùng lên ngọn lửa.
the road fanned out, providing multiple lanes for traffic.
Con đường xòe ra, cung cấp nhiều làn đường cho giao thông.
she fanned herself with a magazine on a hot summer day.
Cô ấy dùng một cuốn tạp chí để quạt mình vào một ngày hè nóng nực.
the crowd fanned out from the concert venue after the show ended.
Đám đông xòe ra từ địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc sau khi buổi biểu diễn kết thúc.
the artist fanned the paint across the canvas with a wide brush.
Nghệ sĩ dùng cọ rộng để quạt màu vẽ khắp trên bức tranh.
the building's wings fanned out on either side of the central tower.
Các cánh của tòa nhà xòe ra hai bên tháp trung tâm.
the politician's supporters fanned out across the city to campaign.
Các người ủng hộ của chính trị gia xòe ra khắp thành phố để vận động.
fanned the flames
quạt lửa
fanned herself
quạt bản thân
fanned out
phân tán
fanned the coals
quạt than
being fanned
đang bị quạt
fanned breeze
gió quạt
fanned the embers
quạt than hồng
fanned anger
quạt lên cơn giận
fanned wings
cánh quạt
fanned heat
quạt nóng
the restaurant fanned out across the plaza, offering a variety of cuisines.
Quán ăn trải rộng ra quảng trường, cung cấp nhiều loại ẩm thực khác nhau.
her long hair fanned out behind her as she ran through the park.
Tóc dài của cô ấy xòe ra phía sau khi cô chạy qua công viên.
the leaves fanned out from the branch, catching the sunlight.
Lá cây xòe ra từ cành, hứng ánh nắng mặt trời.
the river fanned out into several smaller streams.
Con sông xòe ra thành nhiều dòng suối nhỏ hơn.
he fanned the flames with a newspaper, trying to get the fire going.
Anh ta dùng tờ báo để quạt lửa, cố gắng làm bùng lên ngọn lửa.
the road fanned out, providing multiple lanes for traffic.
Con đường xòe ra, cung cấp nhiều làn đường cho giao thông.
she fanned herself with a magazine on a hot summer day.
Cô ấy dùng một cuốn tạp chí để quạt mình vào một ngày hè nóng nực.
the crowd fanned out from the concert venue after the show ended.
Đám đông xòe ra từ địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc sau khi buổi biểu diễn kết thúc.
the artist fanned the paint across the canvas with a wide brush.
Nghệ sĩ dùng cọ rộng để quạt màu vẽ khắp trên bức tranh.
the building's wings fanned out on either side of the central tower.
Các cánh của tòa nhà xòe ra hai bên tháp trung tâm.
the politician's supporters fanned out across the city to campaign.
Các người ủng hộ của chính trị gia xòe ra khắp thành phố để vận động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay