fanned

[Mỹ]/[fænd]/
[Anh]/[fænd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của fan) Vẫy một vật để tạo ra luồng không khí; Kích thích hoặc làm cho sôi động; Cung cấp nhiên liệu cho lửa.
adj. Có hình dạng hoặc sắp xếp như quạt.
n. Một người là người hâm mộ nhiệt tình của một đội thể thao, ngôi sao, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

fanned the flames

quạt lửa

fanned herself

quạt bản thân

fanned out

phân tán

fanned the coals

quạt than

being fanned

đang bị quạt

fanned breeze

gió quạt

fanned the embers

quạt than hồng

fanned anger

quạt lên cơn giận

fanned wings

cánh quạt

fanned heat

quạt nóng

Câu ví dụ

the restaurant fanned out across the plaza, offering a variety of cuisines.

Quán ăn trải rộng ra quảng trường, cung cấp nhiều loại ẩm thực khác nhau.

her long hair fanned out behind her as she ran through the park.

Tóc dài của cô ấy xòe ra phía sau khi cô chạy qua công viên.

the leaves fanned out from the branch, catching the sunlight.

Lá cây xòe ra từ cành, hứng ánh nắng mặt trời.

the river fanned out into several smaller streams.

Con sông xòe ra thành nhiều dòng suối nhỏ hơn.

he fanned the flames with a newspaper, trying to get the fire going.

Anh ta dùng tờ báo để quạt lửa, cố gắng làm bùng lên ngọn lửa.

the road fanned out, providing multiple lanes for traffic.

Con đường xòe ra, cung cấp nhiều làn đường cho giao thông.

she fanned herself with a magazine on a hot summer day.

Cô ấy dùng một cuốn tạp chí để quạt mình vào một ngày hè nóng nực.

the crowd fanned out from the concert venue after the show ended.

Đám đông xòe ra từ địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc sau khi buổi biểu diễn kết thúc.

the artist fanned the paint across the canvas with a wide brush.

Nghệ sĩ dùng cọ rộng để quạt màu vẽ khắp trên bức tranh.

the building's wings fanned out on either side of the central tower.

Các cánh của tòa nhà xòe ra hai bên tháp trung tâm.

the politician's supporters fanned out across the city to campaign.

Các người ủng hộ của chính trị gia xòe ra khắp thành phố để vận động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay