fastening

[Mỹ]/'fɑːs(ə)nɪŋ/
[Anh]/'fæsnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đặc biệt trên quần áo) một phương pháp để gắn kết hai vật với nhau.
Word Forms
số nhiềufastenings
hiện tại phân từfastening

Cụm từ & Cách kết hợp

secure fastening

buộc chắc chắn

quick fastening

buộc nhanh

fastening device

thiết bị cố định

fastening piece

miếng cố định

screw fastening

buộc bằng ốc vít

fastening bolt

buộc bằng bu lông

Câu ví dụ

the stud fastenings are coloured to coordinate with the shirt.

Các khóa cài được làm màu để phối hợp với áo sơ mi.

In addition, we are incorporator of the Global Fastener Alliance (GFA), an international cooperation of specialists in the field of fastening technology.

Ngoài ra, chúng tôi là người thành lập Liên minh Bu lông Toàn cầu (GFA), một sự hợp tác quốc tế của các chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ bu lông.

What is to hinder you from trying? Tohamper is to hinder by or as if by fastening or entangling:

Điều gì sẽ ngăn cản bạn thử? Tohamper là ngăn chặn hoặc như thể bằng cách cố định hoặc vướng víu:

Then the door of the wooden outhouse standing in one corner of the yard opened and out he came,fastening his linen underdrawers.

Sau đó, cánh cửa nhà kho gỗ ở một góc sân mở ra và anh ta bước ra, cài quần lót vải của mình.

He was fastening his seatbelt before takeoff.

Anh ấy đang cài dây an toàn trước khi cất cánh.

She used a buckle for fastening her bag.

Cô ấy dùng khóa cài để cài túi của mình.

The fastening on his jacket broke.

Khóa cài trên áo khoác của anh ấy bị hỏng.

I need a fastening for this loose screw.

Tôi cần một khóa cài cho con ốc vít lỏng lẻo này.

The fastening of the necklace was intricate.

Khóa cài của chiếc vòng cổ rất phức tạp.

She inspected the fastening on the door to ensure security.

Cô ấy kiểm tra khóa cài trên cửa để đảm bảo an toàn.

The fastening mechanism on the window was stuck.

Cơ chế khóa cài trên cửa sổ bị kẹt.

Make sure the fastening is secure before you proceed.

Hãy chắc chắn rằng khóa cài chắc chắn trước khi tiếp tục.

He was skilled at fastening ropes for rock climbing.

Anh ấy rất khéo tay trong việc cài dây thừng để leo núi.

The fastening on her necklace was a beautiful clasp.

Khóa cài trên chiếc vòng cổ của cô ấy là một khóa cài tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay