| quá khứ phân từ | fated |
the fated city of Troy.
thành phố Troy định mệnh.
a scheme fated to fail
một kế hoạch chắc chắn sẽ thất bại.
It was fated that we should fail.
Đã định rằng chúng ta sẽ thất bại.
an ill-fated business venture;
một dự án kinh doanh xui xẻo;
You and I were fated to meet.
Chúng ta định mệnh gặp nhau.
We were fated to meet.
Chúng tôi định mệnh gặp nhau.
the fated city of Troy.
thành phố Troy định mệnh.
a scheme fated to fail
một kế hoạch chắc chắn sẽ thất bại.
It was fated that we should fail.
Đã định rằng chúng ta sẽ thất bại.
an ill-fated business venture;
một dự án kinh doanh xui xẻo;
You and I were fated to meet.
Chúng ta định mệnh gặp nhau.
We were fated to meet.
Chúng tôi định mệnh gặp nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay