| số nhiều | faultfindings |
faultfinding behavior
hành vi tìm lỗi
faultfinding attitude
thái độ tìm lỗi
faultfinding comments
nhận xét tìm lỗi
faultfinding approach
phương pháp tìm lỗi
faultfinding mindset
tư duy tìm lỗi
faultfinding tendencies
xu hướng tìm lỗi
faultfinding criticism
phê bình tìm lỗi
faultfinding remarks
nhận xét tìm lỗi
faultfinding nature
bản chất tìm lỗi
her faultfinding attitude made it difficult for the team to work together.
Thái độ chỉ trích của cô ấy đã khiến việc hợp tác của nhóm trở nên khó khăn.
constant faultfinding can lead to a toxic work environment.
Việc chỉ trích liên tục có thể dẫn đến một môi trường làm việc độc hại.
he has a habit of faultfinding in every situation.
Anh ấy có thói quen chỉ trích trong mọi tình huống.
her faultfinding nature often discouraged her friends.
Tính hay chỉ trích của cô ấy thường khiến bạn bè của cô ấy nản lòng.
faultfinding can hinder personal growth and relationships.
Việc chỉ trích có thể cản trở sự phát triển cá nhân và các mối quan hệ.
he approached the project with a faultfinding mindset.
Anh ấy tiếp cận dự án với tư duy chỉ trích.
her faultfinding comments were not well received by the team.
Những lời bình luận chỉ trích của cô ấy không được đánh giá cao bởi nhóm.
to improve communication, we need to reduce our faultfinding tendencies.
Để cải thiện giao tiếp, chúng ta cần giảm bớt xu hướng chỉ trích của mình.
his faultfinding behavior alienated him from his peers.
Hành vi chỉ trích của anh ấy đã khiến anh ấy bị xa lánh khỏi đồng nghiệp.
a faultfinding approach can stifle creativity and innovation.
Một cách tiếp cận hay chỉ trích có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
faultfinding behavior
hành vi tìm lỗi
faultfinding attitude
thái độ tìm lỗi
faultfinding comments
nhận xét tìm lỗi
faultfinding approach
phương pháp tìm lỗi
faultfinding mindset
tư duy tìm lỗi
faultfinding tendencies
xu hướng tìm lỗi
faultfinding criticism
phê bình tìm lỗi
faultfinding remarks
nhận xét tìm lỗi
faultfinding nature
bản chất tìm lỗi
her faultfinding attitude made it difficult for the team to work together.
Thái độ chỉ trích của cô ấy đã khiến việc hợp tác của nhóm trở nên khó khăn.
constant faultfinding can lead to a toxic work environment.
Việc chỉ trích liên tục có thể dẫn đến một môi trường làm việc độc hại.
he has a habit of faultfinding in every situation.
Anh ấy có thói quen chỉ trích trong mọi tình huống.
her faultfinding nature often discouraged her friends.
Tính hay chỉ trích của cô ấy thường khiến bạn bè của cô ấy nản lòng.
faultfinding can hinder personal growth and relationships.
Việc chỉ trích có thể cản trở sự phát triển cá nhân và các mối quan hệ.
he approached the project with a faultfinding mindset.
Anh ấy tiếp cận dự án với tư duy chỉ trích.
her faultfinding comments were not well received by the team.
Những lời bình luận chỉ trích của cô ấy không được đánh giá cao bởi nhóm.
to improve communication, we need to reduce our faultfinding tendencies.
Để cải thiện giao tiếp, chúng ta cần giảm bớt xu hướng chỉ trích của mình.
his faultfinding behavior alienated him from his peers.
Hành vi chỉ trích của anh ấy đã khiến anh ấy bị xa lánh khỏi đồng nghiệp.
a faultfinding approach can stifle creativity and innovation.
Một cách tiếp cận hay chỉ trích có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay