faultinesses detected
các lỗi được phát hiện
faultinesses identified
các lỗi được xác định
faultinesses reported
các lỗi được báo cáo
faultinesses analyzed
các lỗi được phân tích
faultinesses resolved
các lỗi đã được giải quyết
faultinesses addressed
các lỗi đã được xử lý
faultinesses reviewed
các lỗi được xem xét
faultinesses minimized
các lỗi được giảm thiểu
faultinesses examined
các lỗi được kiểm tra
faultinesses evaluated
các lỗi được đánh giá
we need to address the faultinesses in our system.
Chúng ta cần giải quyết những lỗi trong hệ thống của chúng ta.
the faultinesses of the equipment led to project delays.
Những lỗi của thiết bị đã dẫn đến sự chậm trễ trong dự án.
identifying faultinesses early can save time and money.
Xác định các lỗi sớm có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
faultinesses in the design were discovered during testing.
Những lỗi trong thiết kế đã được phát hiện trong quá trình thử nghiệm.
we conducted a thorough review to find any faultinesses.
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá kỹ lưỡng để tìm bất kỳ lỗi nào.
the report highlighted several faultinesses in the process.
Báo cáo nêu bật một số lỗi trong quy trình.
addressing faultinesses is crucial for improving quality.
Giải quyết các lỗi là rất quan trọng để cải thiện chất lượng.
we need a plan to rectify the identified faultinesses.
Chúng tôi cần một kế hoạch để khắc phục các lỗi đã được xác định.
training can help reduce faultinesses in production.
Đào tạo có thể giúp giảm thiểu các lỗi trong sản xuất.
regular maintenance can prevent faultinesses from occurring.
Bảo trì thường xuyên có thể ngăn ngừa các lỗi xảy ra.
faultinesses detected
các lỗi được phát hiện
faultinesses identified
các lỗi được xác định
faultinesses reported
các lỗi được báo cáo
faultinesses analyzed
các lỗi được phân tích
faultinesses resolved
các lỗi đã được giải quyết
faultinesses addressed
các lỗi đã được xử lý
faultinesses reviewed
các lỗi được xem xét
faultinesses minimized
các lỗi được giảm thiểu
faultinesses examined
các lỗi được kiểm tra
faultinesses evaluated
các lỗi được đánh giá
we need to address the faultinesses in our system.
Chúng ta cần giải quyết những lỗi trong hệ thống của chúng ta.
the faultinesses of the equipment led to project delays.
Những lỗi của thiết bị đã dẫn đến sự chậm trễ trong dự án.
identifying faultinesses early can save time and money.
Xác định các lỗi sớm có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
faultinesses in the design were discovered during testing.
Những lỗi trong thiết kế đã được phát hiện trong quá trình thử nghiệm.
we conducted a thorough review to find any faultinesses.
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá kỹ lưỡng để tìm bất kỳ lỗi nào.
the report highlighted several faultinesses in the process.
Báo cáo nêu bật một số lỗi trong quy trình.
addressing faultinesses is crucial for improving quality.
Giải quyết các lỗi là rất quan trọng để cải thiện chất lượng.
we need a plan to rectify the identified faultinesses.
Chúng tôi cần một kế hoạch để khắc phục các lỗi đã được xác định.
training can help reduce faultinesses in production.
Đào tạo có thể giúp giảm thiểu các lỗi trong sản xuất.
regular maintenance can prevent faultinesses from occurring.
Bảo trì thường xuyên có thể ngăn ngừa các lỗi xảy ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay