perfections

[Mỹ]/[pəˈfekʃənz]/
[Anh]/[pərˈfekʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất hoàn hảo; một trạng thái không tì vết; hành động hoặc quá trình khiến cho điều gì đó trở nên hoàn hảo; một ví dụ hoàn hảo về điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking perfections

tìm kiếm sự hoàn hảo

achieving perfections

đạt được sự hoàn hảo

striving for perfection

phấn đấu cho sự hoàn hảo

perfection's sake

vì sự hoàn hảo

perfection itself

sự hoàn hảo đó

ideal perfections

sự hoàn hảo lý tưởng

flawed perfections

sự hoàn hảo có khuyết điểm

false perfections

sự hoàn hảo giả tạo

perfection's illusion

ảo ảnh của sự hoàn hảo

beyond perfections

vượt lên trên sự hoàn hảo

Câu ví dụ

the pursuit of perfections can be a source of endless frustration.

Sự theo đuổi sự hoàn hảo có thể là nguồn gây ra sự thất vọng vô tận.

she strives for perfections in every detail of her work.

Cô ấy nỗ lực đạt được sự hoàn hảo trong mọi chi tiết công việc của mình.

he’s obsessed with perfections and rarely satisfied.

Anh ấy ám ảnh với sự hoàn hảo và hiếm khi hài lòng.

the chef aimed for perfections in the new dessert recipe.

Đầu bếp hướng tới sự hoàn hảo trong công thức bánh tráng miệng mới.

don't let the pursuit of perfections paralyze your progress.

Đừng để sự theo đuổi sự hoàn hảo khiến bạn bị tê liệt trong quá trình phát triển.

the dancer’s perfections were evident in her graceful movements.

Sự hoàn hảo của vũ công thể hiện rõ qua những chuyển động duyên dáng của cô ấy.

the software company promised perfections in the new update.

Công ty phần mềm hứa hẹn sự hoàn hảo trong bản cập nhật mới.

achieving perfections is often an illusion.

Đạt được sự hoàn hảo thường là một ảo ảnh.

the artist sought perfections in capturing the landscape's essence.

Nghệ sĩ tìm kiếm sự hoàn hảo trong việc nắm bắt bản chất của phong cảnh.

the singer’s vocal perfections captivated the audience.

Sự hoàn hảo về giọng hát của ca sĩ đã chinh phục khán giả.

he recognized that true perfections are unattainable.

Anh ấy nhận ra rằng sự hoàn hảo thực sự là không thể đạt được.

the architect designed the building with perfections in mind.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với sự hoàn hảo trong tâm trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay