featureset

[Mỹ]/ˈfiːtʃər sɛt/
[Anh]/ˈfitʃər sɛt/

Dịch

n. một tập hợp hoặc nhóm các đặc điểm, đặc trưng hoặc thuộc tính

Cụm từ & Cách kết hợp

featuresets

Tập tính năng

the featureset

Tập tính năng

update featureset

Cập nhật tập tính năng

custom featureset

Tập tính năng tùy chỉnh

featureset options

Tùy chọn tập tính năng

featureset definition

Định nghĩa tập tính năng

featureset requirements

Yêu cầu tập tính năng

featureset comparison

So sánh tập tính năng

featureset management

Quản lý tập tính năng

Câu ví dụ

the software featureset includes advanced analytics capabilities.

Tập tính năng phần mềm bao gồm khả năng phân tích nâng cao.

our product featureset has been expanded with new functionality.

Tập tính năng sản phẩm của chúng tôi đã được mở rộng với các chức năng mới.

the featureset comparison shows significant differences between versions.

Sự so sánh tập tính năng cho thấy sự khác biệt đáng kể giữa các phiên bản.

each subscription tier offers a unique featureset.

Mỗi cấp độ đăng ký cung cấp một tập tính năng độc đáo.

the featureset optimization improved system performance.

Tối ưu hóa tập tính năng đã cải thiện hiệu suất hệ thống.

we need to evaluate the featureset before making a decision.

Chúng ta cần đánh giá tập tính năng trước khi đưa ra quyết định.

the limited featureset may not meet all user requirements.

Tập tính năng hạn chế có thể không đáp ứng được tất cả các yêu cầu của người dùng.

the comprehensive featureset justifies the premium pricing.

Tập tính năng toàn diện chứng minh giá cao.

understanding the featureset helps with better implementation.

Hiểu rõ tập tính năng giúp triển khai tốt hơn.

the featureset documentation needs to be updated.

Tài liệu về tập tính năng cần được cập nhật.

a minimal featureset is available for basic users.

Một tập tính năng tối thiểu có sẵn cho người dùng cơ bản.

the enterprise featureset includes all security protocols.

Tập tính năng doanh nghiệp bao gồm tất cả các giao thức bảo mật.

the featureset customization allows for flexibility.

Tùy chỉnh tập tính năng cho phép linh hoạt.

we analyzed the featureset to identify gaps.

Chúng tôi đã phân tích tập tính năng để xác định các khoảng trống.

the mobile featureset differs from the desktop version.

Tập tính năng di động khác với phiên bản máy tính để bàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay