federalists

[Mỹ]/[ˈfedərəlɪst]/
[Anh]/[ˈfedərəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ chủ nghĩa liên bang; các thành viên của Đảng Liên bang (trong lịch sử Hoa Kỳ).
adj. Liên quan đến chính phủ liên bang.

Cụm từ & Cách kết hợp

federalists opposed

những người ủng hộ liên bang bị phản đối

supporting federalists

ủng hộ những người ủng hộ liên bang

federalist papers

các văn kiện liên bang

were federalists

là những người ủng hộ liên bang

federalist ideals

nghĩa lý liên bang

early federalists

những người ủng hộ liên bang đầu tiên

federalist influence

sức ảnh hưởng của liên bang

federalist victory

thắng lợi của liên bang

becoming federalists

trở thành những người ủng hộ liên bang

federalist era

thời kỳ liên bang

Câu ví dụ

the federalists advocated for a strong central government.

Chủ nghĩa liên bang ủng hộ một chính phủ trung ương mạnh mẽ.

historians study the federalist papers to understand early american political thought.

Các nhà sử học nghiên cứu các văn kiện liên bang để hiểu về tư tưởng chính trị Mỹ thời kỳ đầu.

many federalists believed a robust national economy was essential for stability.

Nhiều người theo chủ nghĩa liên bang cho rằng một nền kinh tế quốc gia vững mạnh là cần thiết cho sự ổn định.

the federalist party dominated the early years of the american republic.

Đảng Liên bang thống trị trong những năm đầu của nước Mỹ.

federalists often clashed with democratic-republicans over policy issues.

Chủ nghĩa liên bang thường xung đột với các nhà dân chủ - cộng hòa về các vấn đề chính sách.

alexander hamilton was a leading figure among the federalists.

Alexander Hamilton là một nhân vật hàng đầu trong phái liên bang.

the federalist perspective emphasized order and national unity.

Quan điểm của phái liên bang nhấn mạnh vào trật tự và đoàn kết quốc gia.

federalists supported policies promoting manufacturing and commerce.

Chủ nghĩa liên bang ủng hộ các chính sách thúc đẩy sản xuất và thương mại.

the federalist stance on foreign affairs was generally pro-british.

Quan điểm của phái liên bang đối với các vấn đề ngoại giao thường ủng hộ Anh.

debates between federalists and anti-federalists shaped the constitution.

Các cuộc tranh luận giữa phái liên bang và phái phản liên bang đã định hình Hiến pháp.

federalists championed a strong national bank to stabilize the economy.

Chủ nghĩa liên bang ủng hộ một ngân hàng quốc gia mạnh mẽ để ổn định kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay