felony

[Mỹ]/ˈfeləni/
[Anh]/ˈfeləni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tội phạm được định nghĩa bởi luật pháp
Word Forms
số nhiềufelonies

Cụm từ & Cách kết hợp

commit a felony

phạm tội nghiêm trọng

felony charge

vụ án hình sự nghiêm trọng

felony conviction

tội hình sự nghiêm trọng

felony offense

hành vi phạm tội nghiêm trọng

felony punishment

hình phạt cho tội nghiêm trọng

felony sentence

án tù cho tội nghiêm trọng

Câu ví dụ

a felony punishable by imprisonment

một tội nghiêm trọng bị trừng phạt bằng việc bỏ tù

a felony case brought before a jury.

một vụ án hình sự được đưa ra trước bồi thẩm đoàn.

charged with a felony

bị buộc tội về một tội nghiêm trọng

Ví dụ thực tế

Objection! The prior felony has been vacated!

Bồi thẩm đoàn phản đối! Tội danh nghiêm trọng trước đây đã bị hủy bỏ!

Nguồn: Out of Control Season 3

Neal, you induced him to commit a felony.

Neal, anh đã xúi giục hắn phạm tội nghiêm trọng.

Nguồn: newsroom

I can name at least three felonies you're committing.

Tôi có thể kể tên ít nhất ba tội nghiêm trọng mà anh đang phạm.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

" Failure to answer is a felony offense" ?

" Việc không trả lời là một hành vi phạm tội nghiêm trọng."

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Destruction of evidence before a valid premise search is a felony.

Phá hủy bằng chứng trước khi tìm kiếm có cơ sở hợp lệ là một tội nghiêm trọng.

Nguồn: The Good Place Season 2

I have 14 felony arrest in the neighborhood.

Tôi có 14 vụ bắt giữ vì tội nghiêm trọng trong khu vực.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

As much as it would cheer me up to commit a felony, I think you should go.

Dù có thích thú đến đâu khi phạm tội nghiêm trọng, tôi nghĩ anh nên đi.

Nguồn: Deadly Women

Okay, who in this room has not committed a felony? Raise your hand. Ah-ah-ah, not so fast.

Được rồi, ai trong phòng này chưa phạm tội nghiêm trọng? Giơ tay lên. À-à-à, không nhanh như vậy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

This reduces Mr. Assaf's felony to a misdemeanor, which makes him eligible to remain in the country.

Điều này giảm tội nghiêm trọng của ông Assaf xuống tội nhẹ, điều này khiến ông đủ điều kiện để ở lại trong nước.

Nguồn: Out of Control Season 3

Do you consider a felony murder charge a problem?

Anh có cho rằng cáo buộc giết người vì tội nghiêm trọng là một vấn đề không?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay