a ferocious beast
một con thú dữ tợn
a ferocious attack
một cuộc tấn công dữ tợn
a ferocious battle for supremacy.
một trận chiến khốc liệt giành quyền bá chủ.
a ferocious attack dog;
một con chó tấn công hung dữ;
The ferocious panther is chasing a rabbit.
Con báo hoa hoả tốc đang đuổi bắt một con thỏ.
photographs of boxers in ferocious poses.
Hình ảnh của các võ sĩ trong những tư thế dữ dội.
The house is guarded by a ferocious dog.
Ngôi nhà được canh giữ bởi một con chó hung dữ.
The ferocious winds seemed about to tear the ship to pieces.
Những cơn gió hung tợn có vẻ như sắp xé toạc con tàu.
And Siberia's ferocious winters help explain that.
Và những mùa đông khắc nghiệt của Siberia giúp giải thích điều đó.
Nguồn: CNN Selected July 2015 CollectionBoth sides are still taking heavy casualties and the battles are ferocious.
Cả hai bên vẫn phải chịu nhiều thương vong và các trận chiến rất khốc liệt.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAfter ferocious rows, he kicked the man to death.
Sau những cuộc tranh cãi khốc liệt, hắn đã đá người đàn ông đến chết.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.They had quite the ferocious appetite last night.
Họ có một cơn đói khốc liệt vào đêm qua.
Nguồn: American Horror Story: Season 2They send ferocious roots beneath the ground.
Chúng gửi những rễ khốc liệt dưới lòng đất.
Nguồn: The Little House on Mango StreetThey might be big, ferocious pussycat predators.
Chúng có thể là những kẻ săn mồi mèo lớn và hung dữ.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)Everything crackles with a sense of ferocious optimism.
Mọi thứ đều tràn ngập một cảm giác lạc quan mãnh liệt.
Nguồn: TimeA new discovery would reveal a ferocious predator nearby.
Một khám phá mới sẽ tiết lộ một kẻ săn mồi hung dữ ở gần đó.
Nguồn: Jurassic Fight ClubThen Goblin jumped on Peter with surprising, ferocious strength.
Sau đó, Goblin nhảy lên Peter với sức mạnh đáng ngạc nhiên và hung dữ.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeAt that moment, a ferocious cat started towards the distraught mice.
Khoảnh khắc đó, một con mèo hung dữ bắt đầu tiến về phía những con chuột hoảng loạn.
Nguồn: Bedtime stories for childrena ferocious beast
một con thú dữ tợn
a ferocious attack
một cuộc tấn công dữ tợn
a ferocious battle for supremacy.
một trận chiến khốc liệt giành quyền bá chủ.
a ferocious attack dog;
một con chó tấn công hung dữ;
The ferocious panther is chasing a rabbit.
Con báo hoa hoả tốc đang đuổi bắt một con thỏ.
photographs of boxers in ferocious poses.
Hình ảnh của các võ sĩ trong những tư thế dữ dội.
The house is guarded by a ferocious dog.
Ngôi nhà được canh giữ bởi một con chó hung dữ.
The ferocious winds seemed about to tear the ship to pieces.
Những cơn gió hung tợn có vẻ như sắp xé toạc con tàu.
And Siberia's ferocious winters help explain that.
Và những mùa đông khắc nghiệt của Siberia giúp giải thích điều đó.
Nguồn: CNN Selected July 2015 CollectionBoth sides are still taking heavy casualties and the battles are ferocious.
Cả hai bên vẫn phải chịu nhiều thương vong và các trận chiến rất khốc liệt.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAfter ferocious rows, he kicked the man to death.
Sau những cuộc tranh cãi khốc liệt, hắn đã đá người đàn ông đến chết.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.They had quite the ferocious appetite last night.
Họ có một cơn đói khốc liệt vào đêm qua.
Nguồn: American Horror Story: Season 2They send ferocious roots beneath the ground.
Chúng gửi những rễ khốc liệt dưới lòng đất.
Nguồn: The Little House on Mango StreetThey might be big, ferocious pussycat predators.
Chúng có thể là những kẻ săn mồi mèo lớn và hung dữ.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)Everything crackles with a sense of ferocious optimism.
Mọi thứ đều tràn ngập một cảm giác lạc quan mãnh liệt.
Nguồn: TimeA new discovery would reveal a ferocious predator nearby.
Một khám phá mới sẽ tiết lộ một kẻ săn mồi hung dữ ở gần đó.
Nguồn: Jurassic Fight ClubThen Goblin jumped on Peter with surprising, ferocious strength.
Sau đó, Goblin nhảy lên Peter với sức mạnh đáng ngạc nhiên và hung dữ.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeAt that moment, a ferocious cat started towards the distraught mice.
Khoảnh khắc đó, một con mèo hung dữ bắt đầu tiến về phía những con chuột hoảng loạn.
Nguồn: Bedtime stories for childrenKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay