festooned with flowers
trang trí bằng hoa
festooned in lights
trang trí bằng đèn
festooned across walls
trang trí trên tường
festooned for celebration
trang trí để ăn mừng
festooned with ribbons
trang trí bằng băng rôn
festooned with greenery
trang trí bằng cây xanh
festooned in garlands
trang trí bằng vòng hoa
festooned with banners
trang trí bằng biểu ngữ
festooned in colors
trang trí bằng nhiều màu sắc
festooned for events
trang trí cho các sự kiện
the room was festooned with colorful balloons for the party.
phòng đã được trang trí với những quả bóng bay đầy màu sắc cho buổi tiệc.
the garden was festooned with beautiful flowers in full bloom.
khu vườn được trang trí với những bông hoa tuyệt đẹp nở rộ.
they festooned the hall with garlands for the wedding ceremony.
họ đã trang trí hội trường với những vòng hoa cho buổi lễ cưới.
the streets were festooned with lights during the festival.
các con phố được trang trí bằng đèn lồng trong suốt lễ hội.
the christmas tree was festooned with ornaments and tinsel.
cây thông noel được trang trí với đồ trang trí và dây ruy băng.
the walls were festooned with artwork from local artists.
những bức tường được trang trí với các tác phẩm nghệ thuật của các nghệ sĩ địa phương.
she festooned her hair with flowers for the summer festival.
cô ấy đã trang trí tóc bằng hoa cho lễ hội mùa hè.
the entrance was festooned with ribbons to welcome guests.
khi vực vào cửa được trang trí bằng những chiếc nơ để chào đón khách.
they festooned the stage with curtains for the performance.
họ đã trang trí sân khấu bằng rèm cửa cho buổi biểu diễn.
the festival was festooned with traditional decorations.
lễ hội được trang trí bằng những đồ trang trí truyền thống.
festooned with flowers
trang trí bằng hoa
festooned in lights
trang trí bằng đèn
festooned across walls
trang trí trên tường
festooned for celebration
trang trí để ăn mừng
festooned with ribbons
trang trí bằng băng rôn
festooned with greenery
trang trí bằng cây xanh
festooned in garlands
trang trí bằng vòng hoa
festooned with banners
trang trí bằng biểu ngữ
festooned in colors
trang trí bằng nhiều màu sắc
festooned for events
trang trí cho các sự kiện
the room was festooned with colorful balloons for the party.
phòng đã được trang trí với những quả bóng bay đầy màu sắc cho buổi tiệc.
the garden was festooned with beautiful flowers in full bloom.
khu vườn được trang trí với những bông hoa tuyệt đẹp nở rộ.
they festooned the hall with garlands for the wedding ceremony.
họ đã trang trí hội trường với những vòng hoa cho buổi lễ cưới.
the streets were festooned with lights during the festival.
các con phố được trang trí bằng đèn lồng trong suốt lễ hội.
the christmas tree was festooned with ornaments and tinsel.
cây thông noel được trang trí với đồ trang trí và dây ruy băng.
the walls were festooned with artwork from local artists.
những bức tường được trang trí với các tác phẩm nghệ thuật của các nghệ sĩ địa phương.
she festooned her hair with flowers for the summer festival.
cô ấy đã trang trí tóc bằng hoa cho lễ hội mùa hè.
the entrance was festooned with ribbons to welcome guests.
khi vực vào cửa được trang trí bằng những chiếc nơ để chào đón khách.
they festooned the stage with curtains for the performance.
họ đã trang trí sân khấu bằng rèm cửa cho buổi biểu diễn.
the festival was festooned with traditional decorations.
lễ hội được trang trí bằng những đồ trang trí truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay