| số nhiều | fiascos |
complete fiasco
thảm họa hoàn toàn
The meeting was a fiasco from start to finish.
Cuộc họp là một sự thất bại hoàn toàn từ đầu đến cuối.
Their attempts to make public disorder ended in fiasco.
Những nỗ lực gây rối công cộng của họ đã kết thúc trong sự thất bại.
he singled out the pit closures fiasco as an example of how the government has messed up.
anh ta chỉ ra sự thất bại trong việc đóng cửa các hố mỏ như một ví dụ về cách chính phủ đã làm hỏng mọi thứ.
The event turned into a fiasco due to poor planning.
Sự kiện đã trở thành một sự thất bại do kế hoạch kém.
The project was a complete fiasco from start to finish.
Dự án là một sự thất bại hoàn toàn từ đầu đến cuối.
The company tried to cover up the fiasco with misleading statements.
Công ty đã cố gắng che đậy sự thất bại bằng những tuyên bố gây hiểu lầm.
The product launch was a fiasco with many technical issues.
Sự ra mắt sản phẩm là một sự thất bại với nhiều vấn đề kỹ thuật.
The team's miscommunication led to a fiasco during the presentation.
Sự giao tiếp sai lầm của nhóm đã dẫn đến một sự thất bại trong quá trình thuyết trình.
The political scandal was a fiasco for the entire administration.
Vụ bê bối chính trị là một sự thất bại đối với toàn bộ chính quyền.
The concert turned into a fiasco when the main act didn't show up.
Buổi hòa nhạc trở thành một sự thất bại khi diễn viên chính không đến.
The merger between the two companies ended in a fiasco.
Sự sáp nhập giữa hai công ty đã kết thúc trong sự thất bại.
The campaign was a fiasco due to a series of strategic errors.
Chiến dịch là một sự thất bại do một loạt các sai lầm chiến lược.
The fiasco resulted in major financial losses for the company.
Sự thất bại đã dẫn đến những thiệt hại tài chính nghiêm trọng cho công ty.
We don't want a repeat of last night's pork fiasco.
Chúng tôi không muốn lặp lại sự cố thịt lợn đêm qua.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7" Does he still, after the fiasco at the Ministry? "
"Anh ấy có còn, sau sự cố tại Bộ?"
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceMr Hollande's Socialist government wants to avoid a fresh fiasco over jobs and industry.
Chính phủ Xã hội chủ nghĩa của ông Hollande muốn tránh một sự cố mới liên quan đến việc làm và công nghiệp.
Nguồn: The Economist (Summary)The Italians use the word fiasco in a phrase that literally means to make a bottle.
Người Ý sử dụng từ fiasco trong một cụm từ có nghĩa đen là làm một chai.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionAnother Minute Maid fiasco. -That's right.
Một sự cố Minute Maid khác. -Đúng rồi.
Nguồn: Friends Season 6This whole fiasco we've just talked about is called syndrome of inappropriate antidiuretic hormone, often abbreviated as SIADH.
Toàn bộ sự cố mà chúng ta vừa đề cập đến được gọi là hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp, thường được viết tắt là SIADH.
Nguồn: Osmosis - EndocrineFrom where she was injured during the whole fiasco at the Statue of Liberty.
Từ nơi cô bị thương trong suốt sự cố tại Tượng Nữ thần Tự do.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeThat was the chairman of my board. This Lynette thing is turning into a fiasco.
Đó là chủ tịch hội đồng của tôi. Mọi chuyện với Lynette đang trở thành một sự cố.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6According to the Oxford English Dictionary, fiasco entered English in the mid-1800s.
Theo Oxford English Dictionary, từ fiasco đã xuất hiện trong tiếng Anh vào giữa những năm 1800.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionWe are still far from a fiasco.
Chúng ta vẫn còn rất xa khỏi một sự cố.
Nguồn: VOA Special October 2018 Collectioncomplete fiasco
thảm họa hoàn toàn
The meeting was a fiasco from start to finish.
Cuộc họp là một sự thất bại hoàn toàn từ đầu đến cuối.
Their attempts to make public disorder ended in fiasco.
Những nỗ lực gây rối công cộng của họ đã kết thúc trong sự thất bại.
he singled out the pit closures fiasco as an example of how the government has messed up.
anh ta chỉ ra sự thất bại trong việc đóng cửa các hố mỏ như một ví dụ về cách chính phủ đã làm hỏng mọi thứ.
The event turned into a fiasco due to poor planning.
Sự kiện đã trở thành một sự thất bại do kế hoạch kém.
The project was a complete fiasco from start to finish.
Dự án là một sự thất bại hoàn toàn từ đầu đến cuối.
The company tried to cover up the fiasco with misleading statements.
Công ty đã cố gắng che đậy sự thất bại bằng những tuyên bố gây hiểu lầm.
The product launch was a fiasco with many technical issues.
Sự ra mắt sản phẩm là một sự thất bại với nhiều vấn đề kỹ thuật.
The team's miscommunication led to a fiasco during the presentation.
Sự giao tiếp sai lầm của nhóm đã dẫn đến một sự thất bại trong quá trình thuyết trình.
The political scandal was a fiasco for the entire administration.
Vụ bê bối chính trị là một sự thất bại đối với toàn bộ chính quyền.
The concert turned into a fiasco when the main act didn't show up.
Buổi hòa nhạc trở thành một sự thất bại khi diễn viên chính không đến.
The merger between the two companies ended in a fiasco.
Sự sáp nhập giữa hai công ty đã kết thúc trong sự thất bại.
The campaign was a fiasco due to a series of strategic errors.
Chiến dịch là một sự thất bại do một loạt các sai lầm chiến lược.
The fiasco resulted in major financial losses for the company.
Sự thất bại đã dẫn đến những thiệt hại tài chính nghiêm trọng cho công ty.
We don't want a repeat of last night's pork fiasco.
Chúng tôi không muốn lặp lại sự cố thịt lợn đêm qua.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7" Does he still, after the fiasco at the Ministry? "
"Anh ấy có còn, sau sự cố tại Bộ?"
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceMr Hollande's Socialist government wants to avoid a fresh fiasco over jobs and industry.
Chính phủ Xã hội chủ nghĩa của ông Hollande muốn tránh một sự cố mới liên quan đến việc làm và công nghiệp.
Nguồn: The Economist (Summary)The Italians use the word fiasco in a phrase that literally means to make a bottle.
Người Ý sử dụng từ fiasco trong một cụm từ có nghĩa đen là làm một chai.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionAnother Minute Maid fiasco. -That's right.
Một sự cố Minute Maid khác. -Đúng rồi.
Nguồn: Friends Season 6This whole fiasco we've just talked about is called syndrome of inappropriate antidiuretic hormone, often abbreviated as SIADH.
Toàn bộ sự cố mà chúng ta vừa đề cập đến được gọi là hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp, thường được viết tắt là SIADH.
Nguồn: Osmosis - EndocrineFrom where she was injured during the whole fiasco at the Statue of Liberty.
Từ nơi cô bị thương trong suốt sự cố tại Tượng Nữ thần Tự do.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeThat was the chairman of my board. This Lynette thing is turning into a fiasco.
Đó là chủ tịch hội đồng của tôi. Mọi chuyện với Lynette đang trở thành một sự cố.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6According to the Oxford English Dictionary, fiasco entered English in the mid-1800s.
Theo Oxford English Dictionary, từ fiasco đã xuất hiện trong tiếng Anh vào giữa những năm 1800.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionWe are still far from a fiasco.
Chúng ta vẫn còn rất xa khỏi một sự cố.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay