flop

[Mỹ]/flɒp/
[Anh]/flɑp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. di chuyển hoặc ngã xuống;
n. sự thất bại.
Word Forms
thì quá khứflopped
ngôi thứ ba số ítflops
quá khứ phân từflopped
hiện tại phân từflopping
số nhiềuflops

Cụm từ & Cách kết hợp

fosbury flop

lộn ngược Fosbury

Câu ví dụ

flop into an armchair

ngã xuống một chiếc ghế bành

fall flop into the water

rơi xuống và vùi vào nước

his flip-flop on taxes.

sự thay đổi quan điểm của anh ấy về thuế.

I'm going to flop here for the night.

Tôi sẽ nằm đây ngủ suốt đêm.

he did a Garbo after his flop in the play.

Anh ấy làm theo kiểu Garbo sau khi thất bại trong vở kịch.

I thought I'd sort of flop back and be a vegetable for a bit.

Tôi nghĩ tôi sẽ nằm ườn ra và trở thành một người không làm gì suốt một thời gian.

The door flip-floped in high wind.

Cánh cửa bị lật qua lật lại trong gió lớn.

The get-together was a complete flop and nobody enjoyed it.

Buổi tụ họp là một sự thất bại hoàn toàn và không ai thích nó.

Ví dụ thực tế

They'll often leap off trees in big belly flops.

Chúng thường nhảy từ trên cây xuống với tư thế lộn ngược bụng.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Oh, come on, Dunphy. You know I flopped.

Thôi nào, Dunphy. Anh biết là tôi đã thất bại mà.

Nguồn: Modern Family - Season 03

It was a flop and shut two years later.

Nó là một sự thất bại và đóng cửa hai năm sau.

Nguồn: The Economist (Summary)

" It was the Canon Cat, and it was a total flop, " Atkinson said.

“ Đó là Canon Cat, và đó là một sự thất bại hoàn toàn,” Atkinson nói.

Nguồn: Steve Jobs Biography

So, sometimes a movie might get a lot of buzz but then it's a flop.

Vậy, đôi khi một bộ phim có thể nhận được nhiều sự chú ý nhưng sau đó lại thất bại.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

" Urnbridge hates part-humans, " said Hermione bitterly, flopping down into an armchair.

“ Urnbridge ghét những người bán lai,” Hermione nói cay đắng, ngồi xuống một chiếc ghế bành.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Yeah. A movie that's a big flop is kind of a disaster for its makers.

Ừm. Một bộ phim thất bại lớn có thể được xem là một thảm họa đối với những người làm phim.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

Put that on top. Flop it on top!

Đặt nó lên trên. Đặt nó lên trên đi!

Nguồn: Gourmet Base

Okay, flop that, you know what I mean.

Được rồi, hãy làm như vậy đi, anh biết ý tôi là gì.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

It has consistently flopped as a commercial proposition.

Nó liên tục thất bại như một đề xuất thương mại.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay