fibers

[Mỹ]/[ˈfaɪbəz]/
[Anh]/[ˈfaɪbərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sợi chỉ mỏng hoặc sợi của một thứ gì đó, đặc biệt là vật liệu dệt; các đơn vị cơ bản tạo nên cấu trúc của thực vật và động vật; sợi quang học được sử dụng để truyền ánh sáng.
v. Hình thành hoặc lấp đầy bằng các sợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

dietary fibers

sợi xơ thực phẩm

fiber optic

sợi quang học

muscle fibers

sợi cơ

synthetic fibers

sợi tổng hợp

fiber content

nội dung sợi

fiber glass

thủy tinh sợi

weaving fibers

sợi dệt

fiber rich

giàu sợi

fiber blend

hỗn hợp sợi

fiber optics

quang học sợi

Câu ví dụ

the sweater is made of soft, natural fibers.

Áo len được làm từ các sợi tự nhiên mềm mại.

fiber optic cables transmit data quickly.

Các cáp quang truyền dữ liệu nhanh chóng.

cotton and linen are common textile fibers.

Bông và len là các sợi dệt phổ biến.

researchers are studying new composite fibers.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các sợi composite mới.

the diet high in fiber is good for digestion.

Chế độ ăn giàu chất xơ tốt cho tiêu hóa.

kevlar fibers are used in bulletproof vests.

Các sợi Kevlar được sử dụng trong áo chống đạn.

we analyzed the strength of the fibers.

Chúng tôi đã phân tích độ bền của các sợi.

the carpet is woven with synthetic fibers.

Chiếc thảm được dệt bằng sợi tổng hợp.

fiberglass is a strong and lightweight material.

Sợi thủy tinh là một vật liệu bền và nhẹ.

the artist used fibers to create a sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng sợi để tạo ra một bức điêu khắc.

they are extracting plant fibers for the project.

Họ đang chiết xuất sợi thực vật cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay