financials

[Mỹ]/[ˈfaɪnənʃ(ə)l]/
[Anh]/[ˈfaɪnənʃ(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoàn cảnh tài chính; tình hình tài chính của một công ty hoặc cá nhân; dữ liệu tài chính; báo cáo tài chính
n. pl. Các vấn đề tài chính
adj. Liên quan đến tài chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

financials overview

tổng quan tài chính

review financials

xem xét tài chính

analyzing financials

phân tích tài chính

strong financials

tài chính mạnh

financials report

báo cáo tài chính

financials data

dữ liệu tài chính

present financials

trình bày tài chính

future financials

tài chính trong tương lai

public financials

tài chính công khai

Câu ví dụ

we need to analyze the company's financials before making an investment decision.

Chúng ta cần phân tích tình hình tài chính của công ty trước khi đưa ra quyết định đầu tư.

the company's financials revealed a significant increase in revenue.

Tình hình tài chính của công ty cho thấy doanh thu tăng đáng kể.

reviewing the quarterly financials is a crucial part of our process.

Xem xét tình hình tài chính hàng quý là một phần quan trọng trong quy trình của chúng tôi.

the investor scrutinized the financials for any red flags.

Nhà đầu tư xem xét kỹ lưỡng tình hình tài chính để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu cảnh báo nào.

accurate financials are essential for securing a loan.

Tình hình tài chính chính xác là điều cần thiết để đảm bảo được vay vốn.

the cfo presented the company's financials to the board of directors.

Tổng giám đốc tài chính trình bày tình hình tài chính của công ty cho hội đồng quản trị.

we compared our financials to those of our competitors.

Chúng tôi so sánh tình hình tài chính của mình với tình hình tài chính của đối thủ cạnh tranh.

the audit confirmed the integrity of the company's financials.

Việc kiểm toán đã xác nhận tính toàn vẹn của tình hình tài chính của công ty.

understanding the financials is key to running a successful business.

Hiểu rõ tình hình tài chính là yếu tố then chốt để điều hành một doanh nghiệp thành công.

the company's financials are publicly available on their website.

Tình hình tài chính của công ty được công khai trên trang web của họ.

we prepared a detailed report summarizing the key financials.

Chúng tôi đã chuẩn bị một báo cáo chi tiết tóm tắt tình hình tài chính chính.

the analyst used the financials to forecast future earnings.

Nhà phân tích đã sử dụng tình hình tài chính để dự báo lợi nhuận trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay