fine-grained analysis
phân tích tinh tế
fine-grained control
kiểm soát tinh tế
fine-grained data
dữ liệu tinh tế
fine-grained details
chi tiết tinh tế
fine-grained understanding
hiểu biết tinh tế
fine-grained search
tìm kiếm tinh tế
fine-grained level
mức độ tinh tế
fine-grained approach
phương pháp tinh tế
fine-grained classification
phân loại tinh tế
fine-grained differences
sự khác biệt tinh tế
we need a fine-grained analysis of customer behavior to improve targeting.
Chúng ta cần một phân tích tinh tế về hành vi khách hàng để cải thiện khả năng nhắm mục tiêu.
the algorithm provides fine-grained control over image processing parameters.
Thuật toán cung cấp khả năng kiểm soát tinh tế các tham số xử lý hình ảnh.
the study used fine-grained data on individual patient outcomes.
Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu tinh tế về kết quả của từng bệnh nhân.
fine-grained permissions allow administrators to manage access precisely.
Quyền truy cập tinh tế cho phép quản trị viên quản lý quyền truy cập một cách chính xác.
the new system offers fine-grained reporting on sales performance.
Hệ thống mới cung cấp báo cáo tinh tế về hiệu suất bán hàng.
a fine-grained understanding of the market is crucial for success.
Một hiểu biết tinh tế về thị trường là rất quan trọng đối với thành công.
the model incorporates fine-grained features for improved accuracy.
Mô hình này tích hợp các tính năng tinh tế để cải thiện độ chính xác.
we require a fine-grained risk assessment before proceeding.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro tinh tế trước khi tiến hành.
the software provides fine-grained customization options for users.
Phần mềm cung cấp các tùy chọn cá nhân hóa tinh tế cho người dùng.
fine-grained classification is necessary for this complex task.
Phân loại tinh tế là cần thiết cho nhiệm vụ phức tạp này.
the project demands a fine-grained approach to resource allocation.
Dự án yêu cầu phương pháp phân bổ nguồn lực tinh tế.
fine-grained analysis
phân tích tinh tế
fine-grained control
kiểm soát tinh tế
fine-grained data
dữ liệu tinh tế
fine-grained details
chi tiết tinh tế
fine-grained understanding
hiểu biết tinh tế
fine-grained search
tìm kiếm tinh tế
fine-grained level
mức độ tinh tế
fine-grained approach
phương pháp tinh tế
fine-grained classification
phân loại tinh tế
fine-grained differences
sự khác biệt tinh tế
we need a fine-grained analysis of customer behavior to improve targeting.
Chúng ta cần một phân tích tinh tế về hành vi khách hàng để cải thiện khả năng nhắm mục tiêu.
the algorithm provides fine-grained control over image processing parameters.
Thuật toán cung cấp khả năng kiểm soát tinh tế các tham số xử lý hình ảnh.
the study used fine-grained data on individual patient outcomes.
Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu tinh tế về kết quả của từng bệnh nhân.
fine-grained permissions allow administrators to manage access precisely.
Quyền truy cập tinh tế cho phép quản trị viên quản lý quyền truy cập một cách chính xác.
the new system offers fine-grained reporting on sales performance.
Hệ thống mới cung cấp báo cáo tinh tế về hiệu suất bán hàng.
a fine-grained understanding of the market is crucial for success.
Một hiểu biết tinh tế về thị trường là rất quan trọng đối với thành công.
the model incorporates fine-grained features for improved accuracy.
Mô hình này tích hợp các tính năng tinh tế để cải thiện độ chính xác.
we require a fine-grained risk assessment before proceeding.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro tinh tế trước khi tiến hành.
the software provides fine-grained customization options for users.
Phần mềm cung cấp các tùy chọn cá nhân hóa tinh tế cho người dùng.
fine-grained classification is necessary for this complex task.
Phân loại tinh tế là cần thiết cho nhiệm vụ phức tạp này.
the project demands a fine-grained approach to resource allocation.
Dự án yêu cầu phương pháp phân bổ nguồn lực tinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay