fine-grained

[Mỹ]/[ˈfaɪn ˈɡreɪnd]/
[Anh]/[ˈfaɪn ˈɡreɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất chi tiết; liên quan đến hoặc bao gồm các chi tiết rất nhỏ; liên quan đến một mức độ chi tiết rất cụ thể; trong khoa học vật liệu, liên quan đến cấu trúc vi mô có các hạt nhỏ.
adv. Một cách rất chi tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

fine-grained analysis

phân tích tinh tế

fine-grained control

kiểm soát tinh tế

fine-grained data

dữ liệu tinh tế

fine-grained details

chi tiết tinh tế

fine-grained understanding

hiểu biết tinh tế

fine-grained search

tìm kiếm tinh tế

fine-grained level

mức độ tinh tế

fine-grained approach

phương pháp tinh tế

fine-grained classification

phân loại tinh tế

fine-grained differences

sự khác biệt tinh tế

Câu ví dụ

we need a fine-grained analysis of customer behavior to improve targeting.

Chúng ta cần một phân tích tinh tế về hành vi khách hàng để cải thiện khả năng nhắm mục tiêu.

the algorithm provides fine-grained control over image processing parameters.

Thuật toán cung cấp khả năng kiểm soát tinh tế các tham số xử lý hình ảnh.

the study used fine-grained data on individual patient outcomes.

Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu tinh tế về kết quả của từng bệnh nhân.

fine-grained permissions allow administrators to manage access precisely.

Quyền truy cập tinh tế cho phép quản trị viên quản lý quyền truy cập một cách chính xác.

the new system offers fine-grained reporting on sales performance.

Hệ thống mới cung cấp báo cáo tinh tế về hiệu suất bán hàng.

a fine-grained understanding of the market is crucial for success.

Một hiểu biết tinh tế về thị trường là rất quan trọng đối với thành công.

the model incorporates fine-grained features for improved accuracy.

Mô hình này tích hợp các tính năng tinh tế để cải thiện độ chính xác.

we require a fine-grained risk assessment before proceeding.

Chúng ta cần đánh giá rủi ro tinh tế trước khi tiến hành.

the software provides fine-grained customization options for users.

Phần mềm cung cấp các tùy chọn cá nhân hóa tinh tế cho người dùng.

fine-grained classification is necessary for this complex task.

Phân loại tinh tế là cần thiết cho nhiệm vụ phức tạp này.

the project demands a fine-grained approach to resource allocation.

Dự án yêu cầu phương pháp phân bổ nguồn lực tinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay