digital fingerprints
dấu vân số
unique fingerprints
dấu vân tay duy nhất
fingerprints analysis
phân tích dấu vân tay
fingerprints identification
nhận dạng dấu vân tay
fingerprints database
cơ sở dữ liệu dấu vân tay
fingerprints evidence
bằng chứng dấu vân tay
latent fingerprints
dấu vân tay tiềm ẩn
fingerprints scanner
máy quét dấu vân tay
fingerprints matching
so khớp dấu vân tay
fingerprints collection
thu thập dấu vân tay
fingerprints can be used as evidence in criminal investigations.
dấu vân tay có thể được sử dụng làm bằng chứng trong các cuộc điều tra hình sự.
every person has unique fingerprints.
mỗi người đều có dấu vân tay duy nhất.
the detective found fingerprints on the crime scene.
thám tử đã tìm thấy dấu vân tay tại hiện trường vụ án.
it's important to take fingerprints for identification purposes.
việc lấy dấu vân tay để phục vụ mục đích nhận dạng là rất quan trọng.
they used a special powder to lift the fingerprints from the surface.
họ đã sử dụng một loại bột đặc biệt để lấy dấu vân tay từ bề mặt.
the suspect's fingerprints matched those found at the scene.
dấu vân tay của nghi phạm trùng khớp với những dấu vân tay được tìm thấy tại hiện trường.
fingerprint analysis is a key part of forensic science.
phân tích dấu vân tay là một phần quan trọng của khoa học pháp y.
he was arrested after his fingerprints were found on the weapon.
anh ta bị bắt sau khi dấu vân tay của anh ta được tìm thấy trên vũ khí.
many smartphones use fingerprints for security.
nhiều điện thoại thông minh sử dụng dấu vân tay để bảo mật.
she left her fingerprints on the glass when she touched it.
cô ấy để lại dấu vân tay trên kính khi cô ấy chạm vào nó.
digital fingerprints
dấu vân số
unique fingerprints
dấu vân tay duy nhất
fingerprints analysis
phân tích dấu vân tay
fingerprints identification
nhận dạng dấu vân tay
fingerprints database
cơ sở dữ liệu dấu vân tay
fingerprints evidence
bằng chứng dấu vân tay
latent fingerprints
dấu vân tay tiềm ẩn
fingerprints scanner
máy quét dấu vân tay
fingerprints matching
so khớp dấu vân tay
fingerprints collection
thu thập dấu vân tay
fingerprints can be used as evidence in criminal investigations.
dấu vân tay có thể được sử dụng làm bằng chứng trong các cuộc điều tra hình sự.
every person has unique fingerprints.
mỗi người đều có dấu vân tay duy nhất.
the detective found fingerprints on the crime scene.
thám tử đã tìm thấy dấu vân tay tại hiện trường vụ án.
it's important to take fingerprints for identification purposes.
việc lấy dấu vân tay để phục vụ mục đích nhận dạng là rất quan trọng.
they used a special powder to lift the fingerprints from the surface.
họ đã sử dụng một loại bột đặc biệt để lấy dấu vân tay từ bề mặt.
the suspect's fingerprints matched those found at the scene.
dấu vân tay của nghi phạm trùng khớp với những dấu vân tay được tìm thấy tại hiện trường.
fingerprint analysis is a key part of forensic science.
phân tích dấu vân tay là một phần quan trọng của khoa học pháp y.
he was arrested after his fingerprints were found on the weapon.
anh ta bị bắt sau khi dấu vân tay của anh ta được tìm thấy trên vũ khí.
many smartphones use fingerprints for security.
nhiều điện thoại thông minh sử dụng dấu vân tay để bảo mật.
she left her fingerprints on the glass when she touched it.
cô ấy để lại dấu vân tay trên kính khi cô ấy chạm vào nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay