| số nhiều | finishers |
strong finisher
hoàn thành viên mạnh
the finisher of the law
người hoàn thành luật
he is one of the best finishers at the club.
anh ấy là một trong những người hoàn thành tốt nhất ở câu lạc bộ.
Structure, working principle, operation, maintenance and effect analysis of high-square plansifter, purifier, bran-finisher and impact or rotary detacher etc;
Cấu trúc, nguyên tắc làm việc, vận hành, bảo trì và phân tích hiệu quả của máy sàng phân loại hình vuông cao, thiết bị làm sạch, máy hoàn thiện vỏ trấu và thiết bị tách tác động hoặc thiết bị tách xoay, v.v.;
He is known as a strong finisher in the swimming competition
Anh ấy nổi tiếng là người bơi lội hoàn thành tốt ở các cuộc thi.
The striker is a prolific goal finisher
Tiền đạo là người ghi bàn xuất sắc.
She is a skilled project finisher
Cô ấy là người hoàn thành dự án có kỹ năng.
The artist is a master finisher when it comes to detailed work
Nghệ sĩ là người hoàn thành xuất sắc khi nói đến công việc chi tiết.
The marathon runner is a strong finisher at the end of races
Vận động viên marathon là người hoàn thành mạnh mẽ ở cuối các cuộc đua.
He is a reliable closer and finisher in sales negotiations
Anh ấy là người kết thúc và hoàn thành đáng tin cậy trong đàm phán bán hàng.
The chef is a perfectionist finisher when plating dishes
Đầu bếp là người hoàn thành tỉ mỉ khi bày đĩa.
The writer is a meticulous finisher when editing manuscripts
Nhà văn là người hoàn thành cẩn thận khi chỉnh sửa bản thảo.
The team captain is a motivational finisher in games
Đội trưởng là người truyền cảm hứng và hoàn thành trong các trận đấu.
She is a fast finisher in academic exams
Cô ấy là người hoàn thành nhanh chóng trong các kỳ thi học thuật.
strong finisher
hoàn thành viên mạnh
the finisher of the law
người hoàn thành luật
he is one of the best finishers at the club.
anh ấy là một trong những người hoàn thành tốt nhất ở câu lạc bộ.
Structure, working principle, operation, maintenance and effect analysis of high-square plansifter, purifier, bran-finisher and impact or rotary detacher etc;
Cấu trúc, nguyên tắc làm việc, vận hành, bảo trì và phân tích hiệu quả của máy sàng phân loại hình vuông cao, thiết bị làm sạch, máy hoàn thiện vỏ trấu và thiết bị tách tác động hoặc thiết bị tách xoay, v.v.;
He is known as a strong finisher in the swimming competition
Anh ấy nổi tiếng là người bơi lội hoàn thành tốt ở các cuộc thi.
The striker is a prolific goal finisher
Tiền đạo là người ghi bàn xuất sắc.
She is a skilled project finisher
Cô ấy là người hoàn thành dự án có kỹ năng.
The artist is a master finisher when it comes to detailed work
Nghệ sĩ là người hoàn thành xuất sắc khi nói đến công việc chi tiết.
The marathon runner is a strong finisher at the end of races
Vận động viên marathon là người hoàn thành mạnh mẽ ở cuối các cuộc đua.
He is a reliable closer and finisher in sales negotiations
Anh ấy là người kết thúc và hoàn thành đáng tin cậy trong đàm phán bán hàng.
The chef is a perfectionist finisher when plating dishes
Đầu bếp là người hoàn thành tỉ mỉ khi bày đĩa.
The writer is a meticulous finisher when editing manuscripts
Nhà văn là người hoàn thành cẩn thận khi chỉnh sửa bản thảo.
The team captain is a motivational finisher in games
Đội trưởng là người truyền cảm hứng và hoàn thành trong các trận đấu.
She is a fast finisher in academic exams
Cô ấy là người hoàn thành nhanh chóng trong các kỳ thi học thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay