firebugs

[Mỹ]/[ˈfaɪəˌbʌɡz]/
[Anh]/[ˈfaɪərˌbʌɡz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người khởi tạo ra các đám cháy, đặc biệt là vì sự vui thú độc ác; Một loài côn trùng ăn gỗ và có thể gây ra cháy.

Cụm từ & Cách kết hợp

catch firebugs

bắt những kẻ gây hỏa hoạn

stop firebugs

dừng những kẻ gây hỏa hoạn

investigate firebugs

điều tra những kẻ gây hỏa hoạn

arrest firebugs

bắt giữ những kẻ gây hỏa hoạn

identify firebugs

xác định những kẻ gây hỏa hoạn

hunting firebugs

săn lùng những kẻ gây hỏa hoạn

firebug threat

mối đe dọa từ những kẻ gây hỏa hoạn

young firebugs

những kẻ gây hỏa hoạn trẻ tuổi

dangerous firebugs

những kẻ gây hỏa hoạn nguy hiểm

known firebugs

những kẻ gây hỏa hoạn đã biết

Câu ví dụ

the firebugs were responsible for the devastating forest fire.

Những kẻ gây hỏa hoả đã chịu trách nhiệm về vụ cháy rừng nghiêm trọng.

police are searching for the firebugs who started the blaze.

Cảnh sát đang tìm kiếm những kẻ gây hỏa hoả đã gây ra đám cháy.

he suspected teenagers were the firebugs behind the arson.

Anh ta nghi ngờ những người trẻ tuổi là những kẻ gây hỏa hoả đứng sau vụ phóng hỏa.

the community rallied to catch the firebugs and prevent further damage.

Cộng đồng đã đoàn kết để bắt giữ những kẻ gây hỏa hoả và ngăn chặn thêm thiệt hại.

firebugs often target abandoned buildings and dry brush.

Những kẻ gây hỏa hoả thường nhắm vào các tòa nhà bỏ hoang và bụi khô.

authorities warned of severe penalties for firebugs.

Các nhà chức trách cảnh báo về những hình phạt nghiêm khắc đối với những kẻ gây hỏa hoả.

the investigation focused on identifying the firebugs involved.

Cuộc điều tra tập trung vào việc xác định những kẻ gây hỏa hoả liên quan.

witnesses described seeing suspicious individuals, possibly firebugs.

Các nhân chứng mô tả đã nhìn thấy những người khả nghi, có thể là những kẻ gây hỏa hoả.

the firebugs' actions endangered the entire town.

Hành động của những kẻ gây hỏa hoả đã gây nguy hiểm cho toàn bộ thị trấn.

preventing firebugs is crucial during dry seasons.

Ngăn chặn những kẻ gây hỏa hoả là rất quan trọng trong mùa khô.

the firebugs left no clues at the scene of the fire.

Những kẻ gây hỏa hoả không để lại bất kỳ dấu vết nào tại hiện trường vụ cháy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay