incendiaries

[Mỹ]/ɪnˈsɛndiəriːz/
[Anh]/ɪnˈsɛndɪˌɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của incendiary; thiết bị hoặc người gây ra hỏa hoạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

fire incendiaries

phá hoả bằng bom cháy

incendiaries attack

tấn công bằng bom cháy

use incendiaries

sử dụng bom cháy

incendiaries threat

mối đe dọa từ bom cháy

deploy incendiaries

triển khai bom cháy

incendiaries device

thiết bị bom cháy

incendiaries report

báo cáo về bom cháy

incendiaries expert

chuyên gia về bom cháy

incendiaries investigation

điều tra về bom cháy

incendiaries unit

đơn vị bom cháy

Câu ví dụ

the police found incendiaries at the crime scene.

cảnh sát đã tìm thấy chất gây cháy tại hiện trường vụ án.

incendiaries can cause massive destruction if not handled properly.

chất gây cháy có thể gây ra sự phá hủy lớn nếu không được xử lý đúng cách.

firefighters are trained to deal with incendiaries safely.

những người lính cứu hỏa được huấn luyện để xử lý chất gây cháy một cách an toàn.

the investigation revealed the use of incendiaries in the arson case.

cuộc điều tra cho thấy việc sử dụng chất gây cháy trong vụ đốt phá.

authorities are concerned about the threat of incendiaries in urban areas.

các nhà chức trách lo ngại về mối đe dọa từ chất gây cháy ở các khu vực đô thị.

incendiaries were found in the suspect's possession during the arrest.

chất gây cháy đã được tìm thấy trong tay nghi phạm khi bị bắt.

using incendiaries in protests is illegal and dangerous.

việc sử dụng chất gây cháy trong các cuộc biểu tình là bất hợp pháp và nguy hiểm.

the military uses incendiaries in specific combat situations.

quân đội sử dụng chất gây cháy trong các tình huống chiến đấu cụ thể.

experts warn about the environmental impact of incendiaries.

các chuyên gia cảnh báo về tác động môi trường của chất gây cháy.

incendiaries can be made from common household materials.

chất gây cháy có thể được chế tạo từ các vật liệu gia dụng thông thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay