fissured

[Mỹ]/'fiʃəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có vết nứt hoặc khe hở.

Cụm từ & Cách kết hợp

fissured rock

đá nứt

Câu ví dụ

low cliffs of fissured Silurian rock.

vách đá thấp với đá Silurian nứt nẻ.

It is associated with high perinatal mortality, thick fissured skin, marked ectropion (eyelid eersion), eclabium (eersion of the lips), and flexion deformities.

Nó liên quan đến tỷ lệ tử vong chu sinh cao, da nứt dày, tụt mí mắt (eversion của mí mắt), eclabium (eversion của môi) và các biến dạng gập.

The fissured rock revealed its age.

Những tảng đá nứt nẻ đã tiết lộ tuổi tác của chúng.

Her lips fissured from the harsh winter weather.

Khuôn miệng của cô ấy nứt nẻ vì thời tiết mùa đông khắc nghiệt.

The relationship between the two countries became fissured over trade disputes.

Mối quan hệ giữa hai quốc gia trở nên rạn nứt vì tranh chấp thương mại.

His voice was barely audible through the fissured wall.

Giọng nói của anh ấy hầu như không thể nghe thấy qua bức tường nứt nẻ.

The fissured ground made walking difficult.

Đất nứt nẻ khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

The fissured tree trunk showed signs of decay.

Thân cây nứt nẻ cho thấy dấu hiệu của sự phân hủy.

The fissured paint on the old house needed to be repainted.

Nguyên liệu sơn nứt nẻ trên ngôi nhà cũ cần được sơn lại.

The fissured road caused many accidents.

Con đường nứt nẻ đã gây ra nhiều vụ tai nạn.

His dry hands were fissured and sore.

Bàn tay khô của anh ấy nứt nẻ và đau nhức.

The fissured ice on the lake was dangerous to walk on.

Băng nứt trên mặt hồ rất nguy hiểm để đi lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay