cracked

[Mỹ]/krækt/
[Anh]/krækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị hư hại với các đường nhỏ trên bề mặt; có âm thanh khàn; tâm lý không ổn định
v. làm gãy hoặc gây ra sự gãy; phát ra âm thanh khàn; thất bại; sụp đổ.
Word Forms
thì quá khứcracked
quá khứ phân từcracked

Cụm từ & Cách kết hợp

cracked screen

màn hình nứt

cracked mirror

gương vỡ

cracked pavement

bề mặt vỉa hè nứt

fatigue crack

mỏi vết nứt

crack down

xử lý nghiêm

crack propagation

lan truyền vết nứt

crack down on

xử lý nghiêm

crack tip

mũi nứt

crack growth

sự phát triển của vết nứt

crack on

tiếp tục

crack resistance

khả năng chống nứt

crack initiation

khởi phát vết nứt

crack width

độ rộng vết nứt

crack control

kiểm soát vết nứt

crack length

chiều dài vết nứt

crack formation

sự hình thành vết nứt

get cracking

bắt đầu làm việc

hot crack

vết nứt nóng

crack a smile

mỉm cười

transverse crack

vết nứt ngang

crack extension

sự mở rộng của vết nứt

crack detection

phát hiện vết nứt

shrinkage crack

vết nứt co ngót

Câu ví dụ

The cracked mirror reflected her distorted image.

Chiếc gương vỡ phản chiếu hình ảnh méo mó của cô.

He cracked a joke to lighten the mood.

Anh ấy kể một câu đùa để xả hơi.

The vase cracked when it fell off the table.

Vase bị nứt khi rơi khỏi bàn.

She cracked the secret code with her brilliant mind.

Cô ấy đã giải mã được mật mã bí mật bằng trí thông minh tuyệt vời của mình.

The old wall paint is cracked and peeling off.

Màu sơn tường cũ bị nứt và bong tróc.

He cracked under pressure and couldn't handle the stress.

Anh ấy gục ngã dưới áp lực và không thể chịu được căng thẳng.

The detective cracked the case after months of investigation.

Thám tử đã phá án sau nhiều tháng điều tra.

The cracked pavement made it difficult to walk smoothly.

Đường lát nứt khiến việc đi lại khó khăn.

She cracked her knuckles before starting the piano performance.

Cô ấy kêu cót két các ngón tay trước khi bắt đầu biểu diễn piano.

The athlete cracked a smile when he won the gold medal.

Vận động viên mỉm cười khi giành được huy chương vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay