cracked screen
màn hình nứt
cracked mirror
gương vỡ
cracked pavement
bề mặt vỉa hè nứt
fatigue crack
mỏi vết nứt
crack down
xử lý nghiêm
crack propagation
lan truyền vết nứt
crack down on
xử lý nghiêm
crack tip
mũi nứt
crack growth
sự phát triển của vết nứt
crack on
tiếp tục
crack resistance
khả năng chống nứt
crack initiation
khởi phát vết nứt
crack width
độ rộng vết nứt
crack control
kiểm soát vết nứt
crack length
chiều dài vết nứt
crack formation
sự hình thành vết nứt
get cracking
bắt đầu làm việc
hot crack
vết nứt nóng
crack a smile
mỉm cười
transverse crack
vết nứt ngang
crack extension
sự mở rộng của vết nứt
crack detection
phát hiện vết nứt
shrinkage crack
vết nứt co ngót
The cracked mirror reflected her distorted image.
Chiếc gương vỡ phản chiếu hình ảnh méo mó của cô.
He cracked a joke to lighten the mood.
Anh ấy kể một câu đùa để xả hơi.
The vase cracked when it fell off the table.
Vase bị nứt khi rơi khỏi bàn.
She cracked the secret code with her brilliant mind.
Cô ấy đã giải mã được mật mã bí mật bằng trí thông minh tuyệt vời của mình.
The old wall paint is cracked and peeling off.
Màu sơn tường cũ bị nứt và bong tróc.
He cracked under pressure and couldn't handle the stress.
Anh ấy gục ngã dưới áp lực và không thể chịu được căng thẳng.
The detective cracked the case after months of investigation.
Thám tử đã phá án sau nhiều tháng điều tra.
The cracked pavement made it difficult to walk smoothly.
Đường lát nứt khiến việc đi lại khó khăn.
She cracked her knuckles before starting the piano performance.
Cô ấy kêu cót két các ngón tay trước khi bắt đầu biểu diễn piano.
The athlete cracked a smile when he won the gold medal.
Vận động viên mỉm cười khi giành được huy chương vàng.
cracked screen
màn hình nứt
cracked mirror
gương vỡ
cracked pavement
bề mặt vỉa hè nứt
fatigue crack
mỏi vết nứt
crack down
xử lý nghiêm
crack propagation
lan truyền vết nứt
crack down on
xử lý nghiêm
crack tip
mũi nứt
crack growth
sự phát triển của vết nứt
crack on
tiếp tục
crack resistance
khả năng chống nứt
crack initiation
khởi phát vết nứt
crack width
độ rộng vết nứt
crack control
kiểm soát vết nứt
crack length
chiều dài vết nứt
crack formation
sự hình thành vết nứt
get cracking
bắt đầu làm việc
hot crack
vết nứt nóng
crack a smile
mỉm cười
transverse crack
vết nứt ngang
crack extension
sự mở rộng của vết nứt
crack detection
phát hiện vết nứt
shrinkage crack
vết nứt co ngót
The cracked mirror reflected her distorted image.
Chiếc gương vỡ phản chiếu hình ảnh méo mó của cô.
He cracked a joke to lighten the mood.
Anh ấy kể một câu đùa để xả hơi.
The vase cracked when it fell off the table.
Vase bị nứt khi rơi khỏi bàn.
She cracked the secret code with her brilliant mind.
Cô ấy đã giải mã được mật mã bí mật bằng trí thông minh tuyệt vời của mình.
The old wall paint is cracked and peeling off.
Màu sơn tường cũ bị nứt và bong tróc.
He cracked under pressure and couldn't handle the stress.
Anh ấy gục ngã dưới áp lực và không thể chịu được căng thẳng.
The detective cracked the case after months of investigation.
Thám tử đã phá án sau nhiều tháng điều tra.
The cracked pavement made it difficult to walk smoothly.
Đường lát nứt khiến việc đi lại khó khăn.
She cracked her knuckles before starting the piano performance.
Cô ấy kêu cót két các ngón tay trước khi bắt đầu biểu diễn piano.
The athlete cracked a smile when he won the gold medal.
Vận động viên mỉm cười khi giành được huy chương vàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay